Từ: hết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hết

Nghĩa hết trong tiếng Việt:

["- tt, trgt 1. Không còn gì: Hết tiền rồi; Hết mưa; Rẽ cho thưa hết một lời đã nao (K) 2. Xong hẳn: Đã làm hết việc 3. Tất cả: Đưa bao nhiêu tiền cũng tiêu hết 4. Trọn vẹn: Làm hết phận sự 5. Cuối cùng: Sau hết ai cũng đồng ý.","- trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định: Tôi không đi đâu ; Không còn nói gì hết."]

Dịch hết sang tiếng Trung hiện đại:

大好 《(病)完全好。》殚; 竭 《尽; 竭尽。》
lo lắng hết lòng
殚思极虑(用尽心思)。
lấy không cạn, dùng không hết.
取之不尽, 用之不竭。
lấy không hết.
取之不尽。
nghĩ hết cách để tiết kiệm tiền của.
想尽方法节约资财。
《用在某些动词后, 表示动作的结果。》
sửa hết các tập tục xấu.
改掉坏习气。
告罄 《指财物用完或货物售完。》
《一点儿不剩; 全没有了; 完了。》
dùng hết
用光。
涣然 《形容嫌隙、疑虑、误会等完全消除。》
băng tan sạch không; hết nghi ngờ
涣然冰释。
结束 《发展或进行到最后阶段, 不再继续。》
《完全没有了; 穷尽; 净尽。》
《达到一定期限。》
đã hết phép.
假期已满。
《一点不留。》
完; 罢; 既; 竟; 竣 《完了; 完毕。》
than cháy hết rồi.
煤烧完了。
hết giấy viết thơ rồi.
信纸完了。
《最后; 末了(跟"始"相对)。》
《全; 尽。》
hết lòng; dốc lòng.
悉心。
净尽 《一点儿不剩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hết

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𣍊:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết󰉌:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𱛀: 
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hết Tìm thêm nội dung cho: hết