Từ: quán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 26 kết quả cho từ quán:

quán [quán]

U+4E31, tổng 5 nét, bộ Cổn 丨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 丱

(Tính) Trẻ con tết tóc làm hai múi như hai trái đào.
◇Thi Kinh
: Uyển hề luyến hề, Tổng giác quán hề , (Tề phong , Phủ điền ) Bé thơ xinh xắn thay, Tóc để hai múi trái đào.
quán, như "tóc bím hai múi" (gdhn)

Nghĩa của 丱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 5
Hán Việt: QUÁN
tóc để chỏm; tóc trái đào。形容儿童束发成两角的样子。

Chữ gần giống với 丱:

, 𠁥,

Chữ gần giống 丱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丱 Tự hình chữ 丱 Tự hình chữ 丱 Tự hình chữ 丱

quan, quán [quan, quán]

U+89C2, tổng 6 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 觀;
Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1;

quan, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 观

Giản thể của chữ .
quan, như "quan sát" (gdhn)

Nghĩa của 观 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (觀)
[guān]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. nhìn; xem; coi。看。
观日出
xem mặt trời mọc
走马观花
cưỡi ngựa xem hoa; xem sơ qua.
坐井观天
ếch ngồi đáy giếng; tầm mắt hạn hẹp.
2. cảnh quan; bộ mặt; diện mạo; hiện tượng。景象或样子。
奇观
kỳ quan
改观
thay đổi bộ mặt
3. quan; quan niệm; quan điểm (nhận thức, cách nhìn đối với sự vật)。对事物的认识或看法。
乐观
lạc quan
悲观
bi quan
世界观
thế giới quan
Ghi chú: 另见guàn
Từ ghép:
观测 ; 观察 ; 观察家 ; 观察哨 ; 观察所 ; 观察员 ; 观点 ; 观风 ; 观感 ; 观光 ; 观看 ; 观礼 ; 观摩 ; 观念 ; 观念形态 ; 观赏 ; 观赏鱼 ; 观赏植物 ; 观世音 ; 观望 ; 观象台 ; 观音土 ; 观瞻 ; 观战 ; 观止 ; 观众
Từ phồn thể: (觀)
[guàn]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: QUÁN
1. am; chùa; quán。道教的庙宇。
道观
đạo quán
白云观
bạch vân quán
2. họ Quán。姓。
Ghi chú: 另见guān

Chữ gần giống với 观:

,

Dị thể chữ 观

,

Chữ gần giống 观

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 观 Tự hình chữ 观 Tự hình chữ 观 Tự hình chữ 观

xuyến, quán [xuyến, quán]

U+4E32, tổng 7 nét, bộ Cổn 丨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan4, guan4;
Việt bính: cyun3 gwaan3;

xuyến, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 串

(Động) Xâu, làm thành chuỗi.
◎Như: xuyến châu
xâu ngọc thành chuỗi.

(Động)
Cấu kết, thông đồng, móc nối.
◎Như: xuyến cung thông đồng cung khai, xuyến phiến móc nối lừa đảo.
◇Lão Xá : Na tri đạo tha cân ngã trừng liễu nhãn, hảo tượng ngã hòa Nhật Bổn nhân xuyến thông nhất khí tự đích , (Tứ thế đồng đường , Nhất ) Ai ngờ anh ấy trừng mắt nhìn cháu, tưởng như là cháu và người Nhật thông đồng với nhau vậy.

(Động)
Diễn xuất, đóng vai.
◎Như: khách xuyến diễn viên không chính thức, diễn viên được mời đóng.

(Động)
Đi chơi, đi thăm.
◎Như: tha tạc thiên đáo nam bộ xuyến thân thích khứ liễu ông ấy hôm qua đã đi miền nam thăm viếng bà con rồi.

(Động)
Xông vào, tùy tiện ra vào.
◎Như: đáo xứ loạn xuyến xồng xộc vào hết mọi chỗ.

(Động)
Lẫn lộn.
◎Như: điện thoại xuyến tuyến điện thoại lẫn lộn đường dây, khán thư xuyến hàng xem sách lộn dòng.

(Danh)
Lượng từ: xâu, chuỗi, chùm.
◎Như: nhất xuyến niệm châu một chuỗi hạt đọc kinh, lưỡng xuyến đồng tiền hai xâu tiền.Một âm là quán.

(Tính)
Quen nhờn.
§ Thông quán .
◎Như: thân quán quen nhờn.

(Danh)
Thói quen, tập quán.
§ Thông quán .

xuyến, như "xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)" (vhn)
quán, như "quán xuyến" (gdhn)
xiên, như "xiên xiên (hơi chéo)" (gdhn)
xuyên, như "xuyên qua" (gdhn)

Nghĩa của 串 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàn]Bộ: 丨 - Cổn
Số nét: 7
Hán Việt: XUYẾN
1. xuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp。连贯。
贯串 。
quán xuyến.
2. chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt。(串 儿)量词,用于连贯起来的东西。
一串 珍珠。
một chuỗi hạt trân châu.
两串 儿糖葫芦
hai xâu đường hồ lô.
3. móc nối; cấu kết; thông đồng; đồng mưu; thông lưng (làm chuyện xấu)。勾结(做坏事)。
串 供。
thông đồng, bịa đặt lời cung
串 骗。
thông đồng lừa đảo.
4. lẫn; nối nhầm。错误地连接。
电话串 线。
điện thoại nhầm đường dây.
字印得太密 ,容易看串 行。
chữ in khít nhau quá, dễ đọc nhầm lắm.
5. lang thang; đi lại。由这里到那里走动。
串 亲戚。
đi lại thăm người thân.
到处乱串 。
đi lang thang khắp nơi.
串 街游乡。
lang thang khắp phố cùng quê.
6. sắm vai; đóng vai (trong hí khúc)。担任戏曲角色。
客串 。
diễn viên không chuyên được mời sắm vai diễn
反串 。
sắm (đóng) trái vai (sắm vai trái với sự phân công thường ngày)
串 演。
sắm vai diễn.
Từ ghép:
串并联 ; 串供 ; 串户 ; 串花 ; 串换 ; 串讲 ; 串联 ; 串铃 ; 串门子 ; 串骗 ; 串气 ; 串亲戚 ; 串通 ; 串戏 ; 串演 ; 串秧儿 ; 串游 ; 串珠 ; 串子

Chữ gần giống với 串:

, ,

Chữ gần giống 串

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 串 Tự hình chữ 串 Tự hình chữ 串 Tự hình chữ 串

quán [quán]

U+8D2F, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貫;
Pinyin: guan4, wan1;
Việt bính: gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 贯

Giản thể của chữ .
quán, như "quê quán" (gdhn)

Nghĩa của 贯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貫)
[guàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁN
1. luồn qua; xuyên qua; thông; suốt。穿;贯通。
如雷贯耳
như sấm xuyên qua tai
学贯古今。
học thông cổ kim
2. nối liền; nối nhau; xâu chuỗi; nối đuôi; nối gót。连贯。
鱼贯而入
nối đuôi nhau mà vào; nối gót đi vào.
累累如贯珠。
chùm chùm như xâu chuỗi.
3. quan tiền (một nghìn đồng tiền xâu thành một chuỗi)。旧时的制钱,用绳子穿上,每一千个叫一贯。
万贯家私
gia tài bạc triệu
4. nguyên quán; quê quán。世代居住的地方。
籍贯
quê quán
乡贯
nguyên quán
5. lệ thường; lệ cũ。事例;成例。
一扔旧贯。
vẫn theo lệ cũ.
6. họ Quán。姓。
Từ ghép:
贯彻 ; 贯穿 ; 贯串 ; 贯口 ; 贯气 ; 贯通 ; 贯注

Chữ gần giống với 贯:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贯

,

Chữ gần giống 贯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贯 Tự hình chữ 贯 Tự hình chữ 贯 Tự hình chữ 贯

quan, quán [quan, quán]

U+51A0, tổng 9 nét, bộ Mịch 冖
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1 gun3
1. [加冠] gia quán 2. [冠帶] quan đái 3. [冠蓋] quan cái 4. [冠禮] quan lễ 5. [冠冕] quan miện 6. [冠玉] quan ngọc 7. [冠族] quan tộc 8. [冠子] quan tử, quán tử 9. [冠者] quán giả 10. [冠群] quán quần 11. [冠軍] quán quân 12. [冠詞] quán từ 13. [冠世] quán thế 14. [冠世之才] quán thế chi tài 15. [冠絕] quán tuyệt;

quan, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 冠

(Danh) Mũ, nón.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Đầu đái thúc phát quan (Đệ bát hồi) Đầu đội mũ bịt tóc.

(Danh)
Vật ở trên đầu giống như cái mũ.
◎Như: kê quan mào gà, hoa quan chòm hoa.Một âm là quán.

(Danh)
Lễ đội mũ. Ngày xưa, con trai hai mươi tuổi thì làm lễ đội mũ, cho nên con trai mới hai mươi tuổi gọi là nhược quán , chưa đến hai mươi tuổi gọi là vị quán .

(Tính)
Hạng nhất, đứng đầu sổ.
◎Như: quán quân đứng đầu, vô địch.

(Động)
Đội mũ.
◇Phù sanh lục kí : Quán ngã quan, ý ngã y, diệc hóa nữ vi nam chi pháp dã , , (Khuê phòng kí lạc ) Đội mũ của tôi, mặc áo của tôi, cũng là cách hóa nữ thành nam.

(Động)
Che trùm.
◇Văn tuyển : Vân hà quán thu lĩnh (Giang yêm ) Ráng mây bao trùm đỉnh núi thu.

(Động)
Đứng đầu, cao vượt.
◇Sử Kí : Vị quán quần thần, thanh dị hậu thế , (Tiêu tướng quốc thế gia ) Đứng đầu các bề tôi, tiếng truyền hậu thế.

(Động)
Thêm vào trước.
◎Như: quán tội danh thêm vào tội danh.

quán, như "quán quân" (vhn)
quan, như "y quan" (btcn)

Nghĩa của 冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān]Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. mũ; mão; nón。帽子。
皇冠
mão vua
衣冠整齐
mũ áo chỉnh tề
怒发冲冠
tức sùi bọt mép; giận dữ.
2. mào; ngọn; đỉnh (vật giống như cái nón)。形状像帽子或在顶上的东西。
鸡冠
mào gà; mồng gà
树冠
ngọn cây
Ghi chú: 另见guàn
Từ ghép:
冠盖 ; 冠桄 ; 冠冕 ; 冠冕堂皇 ; 冠状动脉 ; 冠子
[guàn]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: QUÁN
1. đội mũ。把帽子戴在头上(古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)。
未冠(不到二十岁)。
chưa đội mũ (chưa đến 20 tuổi)
2. mang thêm; kèm thêm; thêm。在前面加上某种名号或文字。
县名前冠上省名
trước tên huyện thêm vào tên tỉnh.
3. quán quân; nhất; đứng thứ nhất。居第一位。
冠军
đứng nhất
4. quán quân。指冠军。
夺冠
đoạt giải nhất
三连冠(连续三次获得冠军)。
đoạt giải quán quân ba lần liên tiếp.
5. họ Quán。姓。
Ghi chú: 另见guān
Từ ghép:
冠军 ; 冠军赛

Chữ gần giống với 冠:

, , 𠖈,

Chữ gần giống 冠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冠 Tự hình chữ 冠 Tự hình chữ 冠 Tự hình chữ 冠

quán [quán]

U+60EF, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慣;
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 惯

Giản thể của chữ .
quán, như "tập quán" (gdhn)

Nghĩa của 惯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慣)
[guàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁN
1. thói quen; quen; tập quán。习以为常,积久成性;习惯。
我劳动惯了,一天不干活就不舒服。
tôi có thói quen làm việc, cả ngày không làm việc thì thấy khó chịu.
吃不惯
ăn không quen
2. nuông chiều; nuông; chiều chuộng (thành thói quen)。纵容(子女)养成不良习惯或作风。
娇生惯养
được nuông chiều từ nhỏ.
不能惯着孩子。
không nên nuông chiều trẻ con
Từ ghép:
惯常 ; 惯犯 ; 惯匪 ; 惯技 ; 惯家 ; 惯例 ; 惯量 ; 惯窃 ; 惯偷 ; 惯性 ; 惯用 ; 惯贼 ; 惯纵

Chữ gần giống với 惯:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惯

,

Chữ gần giống 惯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惯 Tự hình chữ 惯 Tự hình chữ 惯 Tự hình chữ 惯

quán [quán]

U+63BC, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 摜;
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 掼

Giản thể của chữ .
quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)

Nghĩa của 掼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摜)
[guàn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁN
1. vứt; ném; quẳng đi。扔;撂。
掼手榴弹
ném lựu đạn
把棉袄掼在床上。
ném cái áo bông lên giường.
2. đập。握住东西的一端而摔另一端。
掼稻
đập lúa
3. ngã; làm cho ngã。跌;使跌。
他掼了一个跟头。
nó ngã lộn nhào.
对方抱住他的腰,又把他掼倒了。
đối phương ôm ngang lưng anh ấy làm anh ấy ngã nhào.
Từ ghép:
掼跤 ; 掼纱帽

Chữ gần giống với 掼:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掼

,

Chữ gần giống 掼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掼 Tự hình chữ 掼 Tự hình chữ 掼 Tự hình chữ 掼

quán [quán]

U+8CAB, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guan4, wan1;
Việt bính: gun3
1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [本貫] bổn quán 3. [該貫] cai quán 4. [名貫] danh quán 5. [連貫] liên quán 6. [一貫] nhất quán 7. [貫通] quán thông 8. [貫徹] quán triệt;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 貫

(Danh) Dây xâu tiền thời xưa.
◇Sử Kí
: Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả hiệu , (Bình chuẩn thư ) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.

(Danh)
Lượng từ: một ngàn tiền gọi là nhất quán .
◎Như: vạn quán gia tư nhà giàu có muôn nghìn tiền.

(Danh)
Nguyên tịch, chỗ ở đã nhiều đời.
◎Như: tịch quán quê quán (gốc ở đó), hương quán quê quán.
◇Hồng Lâu Mộng : Tha nhạc trượng danh hoán Phong Túc, bổn quán Đại Như châu nhân thị , (Đệ nhất hồi) Cha vợ tên là Phong Túc, người quê quán ở châu Đại Như.

(Danh)
Họ Quán.

(Động)
Thông, suốt.
◎Như: quán thông xuyên suốt.
◇Luận Ngữ : Ngô đạo nhất dĩ quán chi (Lí nhân ) Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.

(Động)
Nối nhau, liên tiếp, liên tục.
◎Như: ngư quán nhi tiến cứ lần lượt nối nhau mà tiến lên.

(Động)
Mặc, đội.
◇Tây du kí 西: Đái thượng tử kim quan, quán thượng hoàng kim giáp, đăng thượng bộ vân hài , , (Đệ tứ hồi) Đội mũ Tử kim quan, mặc áo giáp vàng, xỏ hài Bộ vân.

(Động)
Rót, trút vào.
§ Thông quán .
◎Như: như lôi quán nhĩ như sấm nổ bên tai (danh tiếng lẫy lừng).

(Động)
Giương, kéo ra.
◇Hậu Hán Thư : Hữu dũng lực, năng quán tam bách cân cung , (Tế Tuân truyện ) Có sức mạnh, có thể giương cung ba trăm cân.

(Động)
Quen.
§ Thông quán .
◇Mạnh Tử : Ngã bất quán dữ tiểu nhân thừa, thỉnh từ (Đằng Văn Công hạ ) Ta không quen cùng kẻ tiểu nhân đi xe, xin từ.

(Danh)
Tập quán.
◇Luận Ngữ : Nhưng cựu quán, như chi hà? Hà tất cải tác , ? (Tiên tiến ) Noi theo tập quán cũ, chẳng được sao? Cần gì phải sửa đổi.

quan, như "quan tiền" (vhn)
quán, như "quê quán" (btcn)
quen, như "quen nhau" (btcn)

Chữ gần giống với 貫:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 貫

,

Chữ gần giống 貫

, , , , 賿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貫 Tự hình chữ 貫 Tự hình chữ 貫 Tự hình chữ 貫

quán [quán]

U+9986, tổng 11 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 館;
Pinyin: guan3;
Việt bính: gun2;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 馆

Giản thể của chữ .
quán, như "quán hàng" (gdhn)

Nghĩa của 馆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (館)
[guǎn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 18
Hán Việt: QUÁN
1. quán; quán xá; nhà khách。招待宾客居住的房屋。
宾馆
nhà khách
旅馆
lữ quán; quán trọ; khách sạn.
2. toà (nơi ở của nhân viên ngoại giao nước ngoài)。一个国家在另一国家办理外交的人员常驻的处所。
使馆
sứ quán
领事馆
lãnh sự quán
3. quán; cửa hiệu; hiệu; cửa hàng。(馆儿)某些服务性商店的名称。
理发馆
tiệm hớt tóc; hiệu cắt tóc.
照相馆
tiệm chụp hình; hiệu chụp hình
饭馆儿。
quán ăn; tiệm ăn
4. nhà trưng bày; cung; viện bảo tàng。储藏、陈列文物或进行文体活动的场所。
博物馆
viện bảo tàng
天文馆
nhà trưng bày về thiên văn
文化馆
nhà văn hoá
图书馆
thư viện
展览馆
phòng triển lãm
体育馆
cung thể thao
5. trường tư thục; nơi dạy học tư (thời xưa)。旧时指塾师教书的地方。
坐馆
dạy học tư; làm gia sư
他教过三年馆。
anh ấy làm gia sư ba năm rồi.
Từ ghép:
馆藏 ; 馆子

Chữ gần giống với 馆:

, , , ,

Dị thể chữ 馆

,

Chữ gần giống 馆

, , , , , 饿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馆 Tự hình chữ 馆 Tự hình chữ 馆 Tự hình chữ 馆

quan, quán [quan, quán]

U+68FA, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1
1. [蓋棺論定] cái quan luận định 2. [入棺] nhập quan;

quan, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 棺

(Danh) Quan tài, áo quan, hòm.
◎Như: nhập quan
bỏ xác người chết vào hòm, cái quan luận định đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
◇Luận Ngữ : Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách , (Tiên tiến ) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Một âm là quán.

(Động)
Liệm xác bỏ vào áo quan.
quan, như "áo quan" (vhn)

Nghĩa của 棺 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: QUAN
quan tài; hòm。棺材。
盖棺论定。
đậy nắp quan tài mới luận định (muốn định ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đi đã.)
Từ ghép:
棺材 ; 棺椁 ; 棺木

Chữ gần giống với 棺:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 棺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棺 Tự hình chữ 棺 Tự hình chữ 棺 Tự hình chữ 棺

quán [quán]

U+797C, tổng 12 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 祼

(Danh) Một nghi thức cúng lễ thời xưa, rót rượu xuống đất để cầu thần.

Nghĩa của 祼 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 13
Hán Việt: QUÁN
lễ tưới rượu xuống đất (thời xưa)。古代酌酒灌地的祭礼。

Chữ gần giống với 祼:

, , 祿, , , 𥚤, 𥚥,

Chữ gần giống 祼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祼 Tự hình chữ 祼 Tự hình chữ 祼 Tự hình chữ 祼

quán [quán]

U+6163, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3
1. [習慣] tập quán;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 慣

(Danh) Thói quen.
◎Như: tập quán
thói quen.

(Động)
Nuông chiều, dung túng.
◎Như: tha tòng tiểu bị phụ thân quán hoại liễu nó từ nhỏ được cha nuông chiều hư rồi.

(Động)
Thông, suốt.
§ Thông quán .
◇Thủy hử truyện : Học thành vũ nghệ quán tâm hung (Đệ ngũ thập cửu hồi) Học xong võ nghệ thông suốt tim gan.

(Phó)
Quen.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Bạch phát ngư tiều giang chử thượng, Quán khán thu nguyệt xuân phong , (Đệ nhất hồi) (Bạn) đầu bạc ngư tiều trên bãi, Đã quen nhìn trăng thu gió xuân.

quen, như "quen thuộc" (vhn)
quán, như "tập quán" (btcn)

Chữ gần giống với 慣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Dị thể chữ 慣

,

Chữ gần giống 慣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慣 Tự hình chữ 慣 Tự hình chữ 慣 Tự hình chữ 慣

quán [quán]

U+645C, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guan4, luo4;
Việt bính: gwaan3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 摜

(Động) Quẳng, ném.
◎Như: quán giao
trò chơi đánh vật.
quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)

Chữ gần giống với 摜:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摜

,

Chữ gần giống 摜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摜 Tự hình chữ 摜 Tự hình chữ 摜 Tự hình chữ 摜

quán [quán]

U+76E5, tổng 16 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4, xu3;
Việt bính: fun2 gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 盥

(Động) Rửa tay.

(Động)
Tẩy rửa.
◎Như: quán mộc
gội rửa, ý nói làm việc cung kính không dám coi thường.

(Danh)
Chậu dùng để rửa.
quán, như "quán tẩy (giặt giũ)" (gdhn)

Nghĩa của 盥 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 16
Hán Việt: QUÁN
1. rửa (tay, mặt)。洗(手、脸)。
2. chậu; thau (dùng để rửa mặt)。盥洗用的器皿。
Từ ghép:
盥漱 ; 盥洗

Chữ gần giống với 盥:

, , , , , ,

Chữ gần giống 盥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盥 Tự hình chữ 盥 Tự hình chữ 盥 Tự hình chữ 盥

quán [quán]

U+8218, tổng 16 nét, bộ Thiệt 舌
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan3, tian4;
Việt bính: gun2
1. [住舘] trú quán;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 舘

Tục dùng như chữ quán .
quán, như "quán hàng" (vhn)

Chữ gần giống với 舘:

,

Dị thể chữ 舘

,

Chữ gần giống 舘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舘 Tự hình chữ 舘 Tự hình chữ 舘 Tự hình chữ 舘

quán [quán]

U+9928, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guan3, yun4;
Việt bính: gun2
1. [圖書館] đồ thư quán 2. [報館] báo quán 3. [公館] công quán 4. [客館] khách quán 5. [使館] sứ quán 6. [史館] sử quán 7. [賓館] tân quán;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 館

(Danh) Quán trọ.
◎Như: lữ quán
quán trọ.

(Danh)
Phòng xá, trụ sở.
◎Như: công quán nhà quan ở, biệt quán nhà dành riêng.

(Danh)
Hiệu, cửa tiệm.
◎Như: xan quán hiệu ăn, tửu quán tiệm rượu, trà quán quán trà, tiệm giải khát.

(Danh)
Nơi chốn, trường sở công cộng dành cho các sinh hoạt về văn hóa.
◎Như: đồ thư quán thư viện, bác vật quán viện bảo tàng.

(Danh)
Sở quan, quan thự.
◎Như: đại sứ quán 使 tòa đại sứ. Nhà Đường Hoằng Văn quán . Nhà Tống Chiêu Văn quán . Ban Hàn lâm viện nhà Thanh Thứ Thường quán . Vì thế nên chức quan trong viện gọi là lưu quán , bổ ra các bộ hay phủ huyện gọi là tản quán .

(Danh)
Ngày xưa, chỗ dạy học gọi là quán.
◎Như: thôn quán nhà học trong làng, mông quán nhà dạy trẻ học.

(Danh)
Chỗ cất giữ đồ vật.
◇Tây du kí 西: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến , , (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.

(Động)
Cung đốn, tiếp đãi, tiếp rước cho chỗ ở.
◇Hàn Dũ : Quán ngã ư La Trì (Liễu Châu La Trì miếu bi ) Tiếp đãi ta ở miếu La Trì.
quán, như "quán hàng" (vhn)

Chữ gần giống với 館:

, , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

Dị thể chữ 館

, ,

Chữ gần giống 館

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 館 Tự hình chữ 館 Tự hình chữ 館 Tự hình chữ 館

hoan, hoạn, quán [hoan, hoạn, quán]

U+61FD, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;

hoan, hoạn, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 懽

(Tính) Vui, mừng.
§ Cũng như chữ hoan
.Một âm là hoạn.

(Danh)
Tai họa, vạ, nạn.
§ Xưa dùng như hoạn .Một âm là quán.

(Phó)
Lo sợ mà không nói ra được.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)

Chữ gần giống với 懽:

,

Dị thể chữ 懽

, ,

Chữ gần giống 懽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽 Tự hình chữ 懽

quán [quán]

U+704C, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4, huan4;
Việt bính: gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 灌

(Động) Rót vào, tưới.
◎Như: quán khái
tưới nước vào, quán tửu rót rượu.
◇Liêu trai chí dị : Sanh tố hỉ hương lan, viên trung đa chủng thực, nhật thường tự quán khái , , (Đồng nhân ngữ ) Sinh vốn thích hoa lan thơm, trong vườn trồng nhiều giống, ngày ngày tự mình tưới rót.

(Danh)
Cây mọc từng bụi thấp.
◇Thi Kinh : Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc , (Chu nam , Cát đàm ) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.
§ Thông quán .
quán, như "quán tửu (rót rượu)" (gdhn)

Nghĩa của 灌 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 22
Hán Việt: QUÁN
1. tưới; dẫn nước tưới。浇;灌溉。
引水灌田
dẫn nước tưới ruộng.
2. rót; đổ; trút; dội; thổi。倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。
灌了一瓶热水。
đổ nước nóng vào phích.
风雪呼呼地灌进门来。
gió tuyết ào ào thổi vào cửa.
那响亮的声音直往他耳朵里灌。
âm thanh vang dội đó cứ dội vào tai anh ấy.
3. thu; thu âm; ghi âm。指录音。
灌唱片
thu đĩa hát; thu đĩa nhạc
Từ ghép:
灌肠 ; 灌肠 ; 灌顶 ; 灌溉 ; 灌溉渠 ; 灌浆 ; 灌录 ; 灌米汤 ; 灌木 ; 灌区 ; 灌渠 ; 灌输 ; 灌音 ; 灌制 ; 灌注

Chữ gần giống với 灌:

,

Chữ gần giống 灌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灌 Tự hình chữ 灌 Tự hình chữ 灌 Tự hình chữ 灌

quán [quán]

U+74D8, tổng 21 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 瓘

(Danh) Một loại ngọc.

Nghĩa của 瓘 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 23
Hán Việt: QUÁN
ngọc quán (một loại ngọc nói trong sách cổ.)。古书上指一种玉。

Chữ gần giống với 瓘:

,

Chữ gần giống 瓘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓘 Tự hình chữ 瓘 Tự hình chữ 瓘 Tự hình chữ 瓘

quán [quán]

U+9E73, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鸛;
Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 鹳

Giản thể của chữ .
quán, như "quán (con cò)" (gdhn)

Nghĩa của 鹳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鸛)
[guàn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 28
Hán Việt: QUÁN
con cò。鸟类的一属,形状像白鹤,嘴长而直,羽毛灰色、白色或黑色。生活在水边,吃鱼、虾等。较常见的有白鹳。

Chữ gần giống với 鹳:

, ,

Dị thể chữ 鹳

,

Chữ gần giống 鹳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹳 Tự hình chữ 鹳 Tự hình chữ 鹳 Tự hình chữ 鹳

quán [quán]

U+7F50, tổng 23 nét, bộ Phẫu 缶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 罐

(Danh) Đồ bằng thiếc, sành ... để chứa đựng hoặc nấu nướng như chai, lọ, ấm, bình, vại, v.v.
◎Như: trà quán
ấm trà, dược quán chai thuốc, thố quán lọ giấm.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho vật phẩm đựng trong lọ, chai, bình, v.v.
◎Như: tam quán nãi phấn ba bình sữa bột.
quán, như "quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)" (gdhn)

Nghĩa của 罐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (罆、鑵、鏆)
[guàn]
Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 24
Hán Việt: QUÁN
1. hộp; vại; lọ; bình。(罐儿)罐子。
瓦罐
lọ sành
水罐儿。
bình nước
茶叶罐儿。
hộp trà
2. xe tải; xe thùng (chở than)。煤矿装煤用的斗车。
Từ ghép:
罐车 ; 罐笼 ; 罐头 ; 罐子

Chữ gần giống với 罐:

,

Dị thể chữ 罐

,

Chữ gần giống 罐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罐 Tự hình chữ 罐 Tự hình chữ 罐 Tự hình chữ 罐

quan, quán [quan, quán]

U+89C0, tổng 24 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1 gun3
1. [傍觀] bàng quan 2. [旁觀] bàng quan 3. [悲觀] bi quan 4. [改觀] cải quan 5. [主觀] chủ quan 6. [容觀] dong quan 7. [奇觀] kì quan 8. [可觀] khả quan 9. [客觀] khách quan 10. [人生觀] nhân sinh quan 11. [觀點] quan điểm 12. [觀看] quan khán 13. [觀察] quan sát 14. [參觀] tham quan 15. [偉觀] vĩ quan;

quan, quán

Nghĩa Trung Việt của từ 觀

(Động) Xem xét, thẩm thị.
◎Như: sát ngôn quan sắc
xem xét lời nói vẻ mặt.
◇Dịch Kinh : Ngưỡng tắc quan tượng ư thiên, phủ tắc quan pháp ư địa , (Hệ từ hạ ) Ngửng lên xem xét các hình tượng trên trời, cúi xuống xem xét các phép tắc dưới đất.

(Động)
Ngắm nhìn, thưởng thức.
◎Như: quan thưởng ngắm nhìn thưởng thức, tham quan thăm viếng (du lịch).
◇Tả truyện : Thỉnh quan ư Chu lạc (Tương Công nhị thập cửu niên ) Xin hân thưởng nhạc Chu.

(Động)
Bày ra cho thấy, hiển thị.
◇Tả truyện : Quan binh ư Đông Di (Hi Công tứ niên ) Diễn binh thị uy ở Đông Di.

(Danh)
Cảnh tượng, quang cảnh.
◎Như: kì quan hiện tượng, quang cảnh lạ lùng, hiếm có, ngoại quan hiện tượng bên ngoài.

(Danh)
Cách nhìn, quan điểm, quan niệm.
◎Như: nhân sanh quan quan điểm về nhân sinh, thế giới quan quan niệm về thế giới.

(Danh)
Họ Quan.Một âm là quán.

(Động)
Xét thấu, nghĩ thấu.
◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh : Quán Tự Tại Bồ Tát hành thâm Bát-nhã Ba-la-mật-đa thời, chiếu kiến ngũ uẩn giai không, độ nhất thiết khổ ách , Bồ Tát Quán Tự Tại, khi tiến sâu vào Tuệ Giác Siêu Việt, nhận chân ra năm hợp thể đều là (tự tánh) Không, liền độ thoát mọi khổ ách.

(Danh)
Nhà dựng trên cao, bên ngoài cung vua, để vui chơi.
◇Lễ Kí : Sự tất xuất du vu quán chi thượng (Lễ vận ) Việc xong, đi ra chơi ở nhà lầu.

(Danh)
Lầu, gác cao.
◎Như: Nhật quán là tên nhà lầu cao để xem mặt trời trên núi Thái Sơn .
◇Sử Kí : Nhị Thế thượng quán nhi kiến chi, khủng cụ, Cao tức nhân kiếp lệnh tự sát , , (Lí Tư truyện ) Nhị Thế lên lầu xem thấy thế, hoảng sợ, (Triệu) Cao liền nhân đấy bức bách Nhị Thế phải tự sát.

(Danh)
Miếu đền của đạo sĩ.
◇Liêu trai chí dị : Nhất nhật, tự song trung kiến nữ lang, tố y yểm ánh hoa gian. Tâm nghi quán trung yên đắc thử , , . (Hương Ngọc ) Một hôm, từ trong cửa sổ thấy một người con gái, áo trắng thấp thoáng trong hoa. Bụng lấy làm lạ sao ở trong đền đạo sĩ lại có người này.

(Danh)
Họ Quán.
quan, như "quan sát" (vhn)

Chữ gần giống với 觀:

,

Dị thể chữ 觀

, ,

Chữ gần giống 觀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觀 Tự hình chữ 觀 Tự hình chữ 觀 Tự hình chữ 觀

quán [quán]

U+9475, tổng 25 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guan4, cuan1;
Việt bính: gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 鑵

(Danh) Gáo múc nước hay khí cụ để đựng vật.
§ Cũng như quán
.
quán, như "quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑵:

,

Chữ gần giống 鑵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑵 Tự hình chữ 鑵 Tự hình chữ 鑵 Tự hình chữ 鑵

quán [quán]

U+9E1B, tổng 28 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: guan4, huan1, quan2;
Việt bính: gun3;

quán

Nghĩa Trung Việt của từ 鸛

(Danh) Chim khoang.
§ Giống chim hạc mà đầu không đỏ, cổ dài, mỏ dài, suốt mình màu tro, đuôi và cánh đen, làm tổ ở trên cây cao.

(Danh)
Nga quán
tên một trận thế thời xưa.
quán, như "quán (con cò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鸛:

,

Dị thể chữ 鸛

,

Chữ gần giống 鸛

, , , 鶿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸛 Tự hình chữ 鸛 Tự hình chữ 鸛 Tự hình chữ 鸛

Dịch quán sang tiếng Trung hiện đại:

馆; 馆; 馆儿 《某些服务性商店的名称。》lữ quán; quán trọ; khách sạn.
旅馆。
quán ăn; tiệm ăn
饭馆儿。
馆子 《卖酒饭的店铺。》
đi ăn; ăn tiệm; ăn quán
吃馆子(到馆子里吃东西)。
《道教的庙宇。》
đạo quán
道观。
bạch vân quán
白云观。
《量词, 用来计算家庭或企业。》
hai quán cơm.
两家饭馆。
《用于某些店铺的名称。》
quán trà.
茶楼。
quán rượu.
酒楼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quán

quán:tóc bím hai múi
quán:quán xuyến
quán:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
quán:quán quân
quán:tập quán
quán:tập quán
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán:xâu thành chuỗi
quán:quán tửu (rót rượu)
quán𬏸: 
quán:quán tẩy (giặt giũ)
quán: 
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán: 
quán:quán hàng
quán:quê quán
quán:quê quán
quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán:quán hàng
quán:quán hàng
quán:quán (con cò)
quán:quán (con cò)
quán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quán Tìm thêm nội dung cho: quán