Từ: quán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ quán:
Đây là các chữ cấu thành từ này: quán
Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;
丱 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 丱
(Tính) Trẻ con tết tóc làm hai múi như hai trái đào.◇Thi Kinh 詩經: Uyển hề luyến hề, Tổng giác quán hề 婉兮孌兮, 總角丱兮 (Tề phong 齊風, Phủ điền 甫田) Bé thơ xinh xắn thay, Tóc để hai múi trái đào.
quán, như "tóc bím hai múi" (gdhn)
Nghĩa của 丱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: QUÁN
tóc để chỏm; tóc trái đào。形容儿童束发成两角的样子。
Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1;
观 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 观
Giản thể của chữ 觀.quan, như "quan sát" (gdhn)
Nghĩa của 观 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. nhìn; xem; coi。看。
观日出
xem mặt trời mọc
走马观花
cưỡi ngựa xem hoa; xem sơ qua.
坐井观天
ếch ngồi đáy giếng; tầm mắt hạn hẹp.
2. cảnh quan; bộ mặt; diện mạo; hiện tượng。景象或样子。
奇观
kỳ quan
改观
thay đổi bộ mặt
3. quan; quan niệm; quan điểm (nhận thức, cách nhìn đối với sự vật)。对事物的认识或看法。
乐观
lạc quan
悲观
bi quan
世界观
thế giới quan
Ghi chú: 另见guàn
Từ ghép:
观测 ; 观察 ; 观察家 ; 观察哨 ; 观察所 ; 观察员 ; 观点 ; 观风 ; 观感 ; 观光 ; 观看 ; 观礼 ; 观摩 ; 观念 ; 观念形态 ; 观赏 ; 观赏鱼 ; 观赏植物 ; 观世音 ; 观望 ; 观象台 ; 观音土 ; 观瞻 ; 观战 ; 观止 ; 观众
Từ phồn thể: (觀)
[guàn]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: QUÁN
1. am; chùa; quán。道教的庙宇。
道观
đạo quán
白云观
bạch vân quán
2. họ Quán。姓。
Ghi chú: 另见guān
Chữ gần giống với 观:
观,Dị thể chữ 观
觀,
Tự hình:

Pinyin: chuan4, guan4;
Việt bính: cyun3 gwaan3;
串 xuyến, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 串
(Động) Xâu, làm thành chuỗi.◎Như: xuyến châu 串珠 xâu ngọc thành chuỗi.
(Động) Cấu kết, thông đồng, móc nối.
◎Như: xuyến cung 串供 thông đồng cung khai, xuyến phiến 串騙 móc nối lừa đảo.
◇Lão Xá 老舍: Na tri đạo tha cân ngã trừng liễu nhãn, hảo tượng ngã hòa Nhật Bổn nhân xuyến thông nhất khí tự đích 哪知道他跟我瞪了眼, 好象我和日本人串通一氣似的 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhất 一) Ai ngờ anh ấy trừng mắt nhìn cháu, tưởng như là cháu và người Nhật thông đồng với nhau vậy.
(Động) Diễn xuất, đóng vai.
◎Như: khách xuyến 客串 diễn viên không chính thức, diễn viên được mời đóng.
(Động) Đi chơi, đi thăm.
◎Như: tha tạc thiên đáo nam bộ xuyến thân thích khứ liễu 他昨天到南部串親戚去了 ông ấy hôm qua đã đi miền nam thăm viếng bà con rồi.
(Động) Xông vào, tùy tiện ra vào.
◎Như: đáo xứ loạn xuyến 到處亂串 xồng xộc vào hết mọi chỗ.
(Động) Lẫn lộn.
◎Như: điện thoại xuyến tuyến 電話串線 điện thoại lẫn lộn đường dây, khán thư xuyến hàng 看書串行 xem sách lộn dòng.
(Danh) Lượng từ: xâu, chuỗi, chùm.
◎Như: nhất xuyến niệm châu 一串念珠 một chuỗi hạt đọc kinh, lưỡng xuyến đồng tiền 兩串銅錢 hai xâu tiền.Một âm là quán.
(Tính) Quen nhờn.
§ Thông quán 慣.
◎Như: thân quán 親串 quen nhờn.
(Danh) Thói quen, tập quán.
§ Thông quán 慣.
xuyến, như "xao xuyến; châu xuyến (chuỗi ngọc)" (vhn)
quán, như "quán xuyến" (gdhn)
xiên, như "xiên xiên (hơi chéo)" (gdhn)
xuyên, như "xuyên qua" (gdhn)
Nghĩa của 串 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: XUYẾN
1. xuyên suốt; kết ghép; gắn bó; ăn khớp。连贯。
贯串 。
quán xuyến.
2. chuỗi; xâu; chùm; túm; đoàn; dãy; loạt。(串 儿)量词,用于连贯起来的东西。
一串 珍珠。
một chuỗi hạt trân châu.
两串 儿糖葫芦
hai xâu đường hồ lô.
3. móc nối; cấu kết; thông đồng; đồng mưu; thông lưng (làm chuyện xấu)。勾结(做坏事)。
串 供。
thông đồng, bịa đặt lời cung
串 骗。
thông đồng lừa đảo.
4. lẫn; nối nhầm。错误地连接。
电话串 线。
điện thoại nhầm đường dây.
字印得太密 ,容易看串 行。
chữ in khít nhau quá, dễ đọc nhầm lắm.
5. lang thang; đi lại。由这里到那里走动。
串 亲戚。
đi lại thăm người thân.
到处乱串 。
đi lang thang khắp nơi.
串 街游乡。
lang thang khắp phố cùng quê.
6. sắm vai; đóng vai (trong hí khúc)。担任戏曲角色。
客串 。
diễn viên không chuyên được mời sắm vai diễn
反串 。
sắm (đóng) trái vai (sắm vai trái với sự phân công thường ngày)
串 演。
sắm vai diễn.
Từ ghép:
串并联 ; 串供 ; 串户 ; 串花 ; 串换 ; 串讲 ; 串联 ; 串铃 ; 串门子 ; 串骗 ; 串气 ; 串亲戚 ; 串通 ; 串戏 ; 串演 ; 串秧儿 ; 串游 ; 串珠 ; 串子
Tự hình:

Pinyin: guan4, wan1;
Việt bính: gun3;
贯 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 贯
Giản thể của chữ 貫.quán, như "quê quán" (gdhn)
Nghĩa của 贯 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁN
1. luồn qua; xuyên qua; thông; suốt。穿;贯通。
如雷贯耳
như sấm xuyên qua tai
学贯古今。
học thông cổ kim
2. nối liền; nối nhau; xâu chuỗi; nối đuôi; nối gót。连贯。
鱼贯而入
nối đuôi nhau mà vào; nối gót đi vào.
累累如贯珠。
chùm chùm như xâu chuỗi.
3. quan tiền (một nghìn đồng tiền xâu thành một chuỗi)。旧时的制钱,用绳子穿上,每一千个叫一贯。
万贯家私
gia tài bạc triệu
4. nguyên quán; quê quán。世代居住的地方。
籍贯
quê quán
乡贯
nguyên quán
5. lệ thường; lệ cũ。事例;成例。
一扔旧贯。
vẫn theo lệ cũ.
6. họ Quán。姓。
Từ ghép:
贯彻 ; 贯穿 ; 贯串 ; 贯口 ; 贯气 ; 贯通 ; 贯注
Dị thể chữ 贯
貫,
Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1 gun3
1. [加冠] gia quán 2. [冠帶] quan đái 3. [冠蓋] quan cái 4. [冠禮] quan lễ 5. [冠冕] quan miện 6. [冠玉] quan ngọc 7. [冠族] quan tộc 8. [冠子] quan tử, quán tử 9. [冠者] quán giả 10. [冠群] quán quần 11. [冠軍] quán quân 12. [冠詞] quán từ 13. [冠世] quán thế 14. [冠世之才] quán thế chi tài 15. [冠絕] quán tuyệt;
冠 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 冠
(Danh) Mũ, nón.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đầu đái thúc phát quan 頭戴束髮冠 (Đệ bát hồi) Đầu đội mũ bịt tóc.
(Danh) Vật ở trên đầu giống như cái mũ.
◎Như: kê quan 雞冠 mào gà, hoa quan 花冠 chòm hoa.Một âm là quán.
(Danh) Lễ đội mũ. Ngày xưa, con trai hai mươi tuổi thì làm lễ đội mũ, cho nên con trai mới hai mươi tuổi gọi là nhược quán 弱冠, chưa đến hai mươi tuổi gọi là vị quán 未冠.
(Tính) Hạng nhất, đứng đầu sổ.
◎Như: quán quân 冠軍 đứng đầu, vô địch.
(Động) Đội mũ.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Quán ngã quan, ý ngã y, diệc hóa nữ vi nam chi pháp dã 冠我冠, 衣我衣, 亦化女為男之法也 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Đội mũ của tôi, mặc áo của tôi, cũng là cách hóa nữ thành nam.
(Động) Che trùm.
◇Văn tuyển 文選: Vân hà quán thu lĩnh 雲霞冠秋嶺 (Giang yêm 江淹) Ráng mây bao trùm đỉnh núi thu.
(Động) Đứng đầu, cao vượt.
◇Sử Kí 史記: Vị quán quần thần, thanh dị hậu thế 位冠群臣, 聲施後世 (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Đứng đầu các bề tôi, tiếng truyền hậu thế.
(Động) Thêm vào trước.
◎Như: quán tội danh 冠罪名 thêm vào tội danh.
quán, như "quán quân" (vhn)
quan, như "y quan" (btcn)
Nghĩa của 冠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. mũ; mão; nón。帽子。
皇冠
mão vua
衣冠整齐
mũ áo chỉnh tề
怒发冲冠
tức sùi bọt mép; giận dữ.
2. mào; ngọn; đỉnh (vật giống như cái nón)。形状像帽子或在顶上的东西。
鸡冠
mào gà; mồng gà
树冠
ngọn cây
Ghi chú: 另见guàn
Từ ghép:
冠盖 ; 冠桄 ; 冠冕 ; 冠冕堂皇 ; 冠状动脉 ; 冠子
[guàn]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: QUÁN
1. đội mũ。把帽子戴在头上(古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)。
未冠(不到二十岁)。
chưa đội mũ (chưa đến 20 tuổi)
2. mang thêm; kèm thêm; thêm。在前面加上某种名号或文字。
县名前冠上省名
trước tên huyện thêm vào tên tỉnh.
3. quán quân; nhất; đứng thứ nhất。居第一位。
冠军
đứng nhất
4. quán quân。指冠军。
夺冠
đoạt giải nhất
三连冠(连续三次获得冠军)。
đoạt giải quán quân ba lần liên tiếp.
5. họ Quán。姓。
Ghi chú: 另见guān
Từ ghép:
冠军 ; 冠军赛
Tự hình:

Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;
惯 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 惯
Giản thể của chữ 慣.quán, như "tập quán" (gdhn)
Nghĩa của 惯 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁN
1. thói quen; quen; tập quán。习以为常,积久成性;习惯。
我劳动惯了,一天不干活就不舒服。
tôi có thói quen làm việc, cả ngày không làm việc thì thấy khó chịu.
吃不惯
ăn không quen
2. nuông chiều; nuông; chiều chuộng (thành thói quen)。纵容(子女)养成不良习惯或作风。
娇生惯养
được nuông chiều từ nhỏ.
不能惯着孩子。
không nên nuông chiều trẻ con
Từ ghép:
惯常 ; 惯犯 ; 惯匪 ; 惯技 ; 惯家 ; 惯例 ; 惯量 ; 惯窃 ; 惯偷 ; 惯性 ; 惯用 ; 惯贼 ; 惯纵
Chữ gần giống với 惯:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惯
慣,
Tự hình:

Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3;
掼 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 掼
Giản thể của chữ 摜.quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)
Nghĩa của 掼 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUÁN
1. vứt; ném; quẳng đi。扔;撂。
掼手榴弹
ném lựu đạn
把棉袄掼在床上。
ném cái áo bông lên giường.
2. đập。握住东西的一端而摔另一端。
掼稻
đập lúa
3. ngã; làm cho ngã。跌;使跌。
他掼了一个跟头。
nó ngã lộn nhào.
对方抱住他的腰,又把他掼倒了。
đối phương ôm ngang lưng anh ấy làm anh ấy ngã nhào.
Từ ghép:
掼跤 ; 掼纱帽
Chữ gần giống với 掼:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掼
摜,
Tự hình:

Pinyin: guan4, wan1;
Việt bính: gun3
1. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 2. [本貫] bổn quán 3. [該貫] cai quán 4. [名貫] danh quán 5. [連貫] liên quán 6. [一貫] nhất quán 7. [貫通] quán thông 8. [貫徹] quán triệt;
貫 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 貫
(Danh) Dây xâu tiền thời xưa.◇Sử Kí 史記: Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả hiệu 京師之錢累巨萬, 貫朽而不可校 (Bình chuẩn thư 平準書) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.
(Danh) Lượng từ: một ngàn tiền gọi là nhất quán 一貫.
◎Như: vạn quán gia tư 萬貫家私 nhà giàu có muôn nghìn tiền.
(Danh) Nguyên tịch, chỗ ở đã nhiều đời.
◎Như: tịch quán 籍貫 quê quán (gốc ở đó), hương quán 鄉貫 quê quán.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tha nhạc trượng danh hoán Phong Túc, bổn quán Đại Như châu nhân thị 他岳丈名喚封肅, 本貫大如州人氏 (Đệ nhất hồi) Cha vợ tên là Phong Túc, người quê quán ở châu Đại Như.
(Danh) Họ Quán.
(Động) Thông, suốt.
◎Như: quán thông 貫通 xuyên suốt.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô đạo nhất dĩ quán chi 吾道一以貫之 (Lí nhân 里仁) Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.
(Động) Nối nhau, liên tiếp, liên tục.
◎Như: ngư quán nhi tiến 魚貫而進 cứ lần lượt nối nhau mà tiến lên.
(Động) Mặc, đội.
◇Tây du kí 西遊記: Đái thượng tử kim quan, quán thượng hoàng kim giáp, đăng thượng bộ vân hài 戴上紫金冠, 貫上黃金甲, 登上步雲鞋 (Đệ tứ hồi) Đội mũ Tử kim quan, mặc áo giáp vàng, xỏ hài Bộ vân.
(Động) Rót, trút vào.
§ Thông quán 灌.
◎Như: như lôi quán nhĩ 如雷貫耳 như sấm nổ bên tai (danh tiếng lẫy lừng).
(Động) Giương, kéo ra.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hữu dũng lực, năng quán tam bách cân cung 有勇力, 能貫三百斤弓 (Tế Tuân truyện 祭遵傳) Có sức mạnh, có thể giương cung ba trăm cân.
(Động) Quen.
§ Thông quán 慣.
◇Mạnh Tử 孟子: Ngã bất quán dữ tiểu nhân thừa, thỉnh từ (Đằng Văn Công hạ 滕文公上) Ta không quen cùng kẻ tiểu nhân đi xe, xin từ.
(Danh) Tập quán.
◇Luận Ngữ 論語: Nhưng cựu quán, như chi hà? Hà tất cải tác 仍舊貫, 如之何? 何必改作 (Tiên tiến 先進) Noi theo tập quán cũ, chẳng được sao? Cần gì phải sửa đổi.
quan, như "quan tiền" (vhn)
quán, như "quê quán" (btcn)
quen, như "quen nhau" (btcn)
Dị thể chữ 貫
贯,
Tự hình:

Pinyin: guan3;
Việt bính: gun2;
馆 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 馆
Giản thể của chữ 館.quán, như "quán hàng" (gdhn)
Nghĩa của 馆 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 18
Hán Việt: QUÁN
1. quán; quán xá; nhà khách。招待宾客居住的房屋。
宾馆
nhà khách
旅馆
lữ quán; quán trọ; khách sạn.
2. toà (nơi ở của nhân viên ngoại giao nước ngoài)。一个国家在另一国家办理外交的人员常驻的处所。
使馆
sứ quán
领事馆
lãnh sự quán
3. quán; cửa hiệu; hiệu; cửa hàng。(馆儿)某些服务性商店的名称。
理发馆
tiệm hớt tóc; hiệu cắt tóc.
照相馆
tiệm chụp hình; hiệu chụp hình
饭馆儿。
quán ăn; tiệm ăn
4. nhà trưng bày; cung; viện bảo tàng。储藏、陈列文物或进行文体活动的场所。
博物馆
viện bảo tàng
天文馆
nhà trưng bày về thiên văn
文化馆
nhà văn hoá
图书馆
thư viện
展览馆
phòng triển lãm
体育馆
cung thể thao
5. trường tư thục; nơi dạy học tư (thời xưa)。旧时指塾师教书的地方。
坐馆
dạy học tư; làm gia sư
他教过三年馆。
anh ấy làm gia sư ba năm rồi.
Từ ghép:
馆藏 ; 馆子
Dị thể chữ 馆
館,
Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1
1. [蓋棺論定] cái quan luận định 2. [入棺] nhập quan;
棺 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 棺
(Danh) Quan tài, áo quan, hòm.◎Như: nhập quan 入棺 bỏ xác người chết vào hòm, cái quan luận định 蓋棺論定 đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
◇Luận Ngữ 論語: Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Một âm là quán.
(Động) Liệm xác bỏ vào áo quan.
quan, như "áo quan" (vhn)
Nghĩa của 棺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: QUAN
quan tài; hòm。棺材。
盖棺论定。
đậy nắp quan tài mới luận định (muốn định ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đi đã.)
Từ ghép:
棺材 ; 棺椁 ; 棺木
Chữ gần giống với 棺:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;
祼 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 祼
(Danh) Một nghi thức cúng lễ thời xưa, rót rượu xuống đất để cầu thần.Nghĩa của 祼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: QUÁN
lễ tưới rượu xuống đất (thời xưa)。古代酌酒灌地的祭礼。
Tự hình:

Pinyin: guan4;
Việt bính: gwaan3
1. [習慣] tập quán;
慣 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 慣
(Danh) Thói quen.◎Như: tập quán 習慣 thói quen.
(Động) Nuông chiều, dung túng.
◎Như: tha tòng tiểu bị phụ thân quán hoại liễu 他從小被父親慣壞了 nó từ nhỏ được cha nuông chiều hư rồi.
(Động) Thông, suốt.
§ Thông quán 貫.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Học thành vũ nghệ quán tâm hung 學成武藝慣心胸 (Đệ ngũ thập cửu hồi) Học xong võ nghệ thông suốt tim gan.
(Phó) Quen.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bạch phát ngư tiều giang chử thượng, Quán khán thu nguyệt xuân phong 白髮漁樵江渚上, 慣看秋月春風 (Đệ nhất hồi) (Bạn) đầu bạc ngư tiều trên bãi, Đã quen nhìn trăng thu gió xuân.
quen, như "quen thuộc" (vhn)
quán, như "tập quán" (btcn)
Chữ gần giống với 慣:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慣
惯,
Tự hình:

Pinyin: guan4, luo4;
Việt bính: gwaan3;
摜 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 摜
(Động) Quẳng, ném.◎Như: quán giao 摜交 trò chơi đánh vật.
quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)
Chữ gần giống với 摜:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摜
掼,
Tự hình:

Pinyin: guan4, xu3;
Việt bính: fun2 gun3;
盥 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 盥
(Động) Rửa tay.(Động) Tẩy rửa.
◎Như: quán mộc 盥木 gội rửa, ý nói làm việc cung kính không dám coi thường.
(Danh) Chậu dùng để rửa.
quán, như "quán tẩy (giặt giũ)" (gdhn)
Nghĩa của 盥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: QUÁN
1. rửa (tay, mặt)。洗(手、脸)。
2. chậu; thau (dùng để rửa mặt)。盥洗用的器皿。
Từ ghép:
盥漱 ; 盥洗
Tự hình:

Pinyin: guan3, tian4;
Việt bính: gun2
1. [住舘] trú quán;
舘 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 舘
Tục dùng như chữ quán 館.quán, như "quán hàng" (vhn)
Chữ gần giống với 舘:
舘,Dị thể chữ 舘
館,
Tự hình:

Pinyin: guan3, yun4;
Việt bính: gun2
1. [圖書館] đồ thư quán 2. [報館] báo quán 3. [公館] công quán 4. [客館] khách quán 5. [使館] sứ quán 6. [史館] sử quán 7. [賓館] tân quán;
館 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 館
(Danh) Quán trọ.◎Như: lữ quán 旅館 quán trọ.
(Danh) Phòng xá, trụ sở.
◎Như: công quán 公館 nhà quan ở, biệt quán 別館 nhà dành riêng.
(Danh) Hiệu, cửa tiệm.
◎Như: xan quán 餐館 hiệu ăn, tửu quán 酒館 tiệm rượu, trà quán 茶館 quán trà, tiệm giải khát.
(Danh) Nơi chốn, trường sở công cộng dành cho các sinh hoạt về văn hóa.
◎Như: đồ thư quán 圖書館 thư viện, bác vật quán 博物館 viện bảo tàng.
(Danh) Sở quan, quan thự.
◎Như: đại sứ quán 大使館 tòa đại sứ. Nhà Đường 唐 có Hoằng Văn quán 弘文館. Nhà Tống 宋 có Chiêu Văn quán 昭文館. Ban Hàn lâm viện nhà Thanh 清 có Thứ Thường quán 庶常館. Vì thế nên chức quan trong viện gọi là lưu quán 留館, bổ ra các bộ hay phủ huyện gọi là tản quán 散館.
(Danh) Ngày xưa, chỗ dạy học gọi là quán.
◎Như: thôn quán 村館 nhà học trong làng, mông quán 蒙館 nhà dạy trẻ học.
(Danh) Chỗ cất giữ đồ vật.
◇Tây du kí 西遊記: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến 直到兵器館, 武庫中, 打開門扇 (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.
(Động) Cung đốn, tiếp đãi, tiếp rước cho chỗ ở.
◇Hàn Dũ 韓愈: Quán ngã ư La Trì 館我於羅池 (Liễu Châu La Trì miếu bi 柳州羅池廟碑) Tiếp đãi ta ở miếu La Trì.
quán, như "quán hàng" (vhn)
Tự hình:

hoan, hoạn, quán [hoan, hoạn, quán]
U+61FD, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;
懽 hoan, hoạn, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 懽
(Tính) Vui, mừng.§ Cũng như chữ hoan 歡.Một âm là hoạn.
(Danh) Tai họa, vạ, nạn.
§ Xưa dùng như hoạn 患.Một âm là quán.
(Phó) Lo sợ mà không nói ra được.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Chữ gần giống với 懽:
懽,Tự hình:

Pinyin: guan4, huan4;
Việt bính: gun3;
灌 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 灌
(Động) Rót vào, tưới.◎Như: quán khái 灌溉 tưới nước vào, quán tửu 灌酒 rót rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh tố hỉ hương lan, viên trung đa chủng thực, nhật thường tự quán khái 生素喜香蘭, 園中多種植, 日常自灌溉 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Sinh vốn thích hoa lan thơm, trong vườn trồng nhiều giống, ngày ngày tự mình tưới rót.
(Danh) Cây mọc từng bụi thấp.
◇Thi Kinh 詩經: Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc 黃鳥于飛, 集于灌木 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.
§ Thông quán 祼.
quán, như "quán tửu (rót rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 灌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 22
Hán Việt: QUÁN
1. tưới; dẫn nước tưới。浇;灌溉。
引水灌田
dẫn nước tưới ruộng.
2. rót; đổ; trút; dội; thổi。倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。
灌了一瓶热水。
đổ nước nóng vào phích.
风雪呼呼地灌进门来。
gió tuyết ào ào thổi vào cửa.
那响亮的声音直往他耳朵里灌。
âm thanh vang dội đó cứ dội vào tai anh ấy.
3. thu; thu âm; ghi âm。指录音。
灌唱片
thu đĩa hát; thu đĩa nhạc
Từ ghép:
灌肠 ; 灌肠 ; 灌顶 ; 灌溉 ; 灌溉渠 ; 灌浆 ; 灌录 ; 灌米汤 ; 灌木 ; 灌区 ; 灌渠 ; 灌输 ; 灌音 ; 灌制 ; 灌注
Chữ gần giống với 灌:
灌,Tự hình:

Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;
瓘 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 瓘
(Danh) Một loại ngọc.Nghĩa của 瓘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: QUÁN
ngọc quán (một loại ngọc nói trong sách cổ.)。古书上指一种玉。
Chữ gần giống với 瓘:
瓘,Tự hình:

Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;
鹳 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 鹳
Giản thể của chữ 鸛.quán, như "quán (con cò)" (gdhn)
Nghĩa của 鹳 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 28
Hán Việt: QUÁN
con cò。鸟类的一属,形状像白鹤,嘴长而直,羽毛灰色、白色或黑色。生活在水边,吃鱼、虾等。较常见的有白鹳。
Dị thể chữ 鹳
鸛,
Tự hình:

Pinyin: guan4;
Việt bính: gun3;
罐 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 罐
(Danh) Đồ bằng thiếc, sành ... để chứa đựng hoặc nấu nướng như chai, lọ, ấm, bình, vại, v.v.◎Như: trà quán 茶罐 ấm trà, dược quán 藥罐 chai thuốc, thố quán 醋罐 lọ giấm.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho vật phẩm đựng trong lọ, chai, bình, v.v.
◎Như: tam quán nãi phấn 三罐奶粉 ba bình sữa bột.
quán, như "quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)" (gdhn)
Nghĩa của 罐 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]
Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 24
Hán Việt: QUÁN
1. hộp; vại; lọ; bình。(罐儿)罐子。
瓦罐
lọ sành
水罐儿。
bình nước
茶叶罐儿。
hộp trà
2. xe tải; xe thùng (chở than)。煤矿装煤用的斗车。
Từ ghép:
罐车 ; 罐笼 ; 罐头 ; 罐子
Chữ gần giống với 罐:
罐,Dị thể chữ 罐
礶,
Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1 gun3
1. [傍觀] bàng quan 2. [旁觀] bàng quan 3. [悲觀] bi quan 4. [改觀] cải quan 5. [主觀] chủ quan 6. [容觀] dong quan 7. [奇觀] kì quan 8. [可觀] khả quan 9. [客觀] khách quan 10. [人生觀] nhân sinh quan 11. [觀點] quan điểm 12. [觀看] quan khán 13. [觀察] quan sát 14. [參觀] tham quan 15. [偉觀] vĩ quan;
觀 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 觀
(Động) Xem xét, thẩm thị.◎Như: sát ngôn quan sắc 察言觀色 xem xét lời nói vẻ mặt.
◇Dịch Kinh 易經: Ngưỡng tắc quan tượng ư thiên, phủ tắc quan pháp ư địa 仰則觀象於天, 俯則觀法於地 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ngửng lên xem xét các hình tượng trên trời, cúi xuống xem xét các phép tắc dưới đất.
(Động) Ngắm nhìn, thưởng thức.
◎Như: quan thưởng 觀賞 ngắm nhìn thưởng thức, tham quan 參觀 thăm viếng (du lịch).
◇Tả truyện 左傳: Thỉnh quan ư Chu lạc 請觀於周樂 (Tương Công nhị thập cửu niên 襄公二十九年) Xin hân thưởng nhạc Chu.
(Động) Bày ra cho thấy, hiển thị.
◇Tả truyện 左傳: Quan binh ư Đông Di 觀兵於東夷 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Diễn binh thị uy ở Đông Di.
(Danh) Cảnh tượng, quang cảnh.
◎Như: kì quan 奇觀 hiện tượng, quang cảnh lạ lùng, hiếm có, ngoại quan 外觀 hiện tượng bên ngoài.
(Danh) Cách nhìn, quan điểm, quan niệm.
◎Như: nhân sanh quan 人生觀 quan điểm về nhân sinh, thế giới quan 世界觀 quan niệm về thế giới.
(Danh) Họ Quan.Một âm là quán.
(Động) Xét thấu, nghĩ thấu.
◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般若波羅密多心經: Quán Tự Tại Bồ Tát hành thâm Bát-nhã Ba-la-mật-đa thời, chiếu kiến ngũ uẩn giai không, độ nhất thiết khổ ách 觀自在菩薩行深般若波羅蜜多時, 照見五蘊皆空度一切苦厄 Bồ Tát Quán Tự Tại, khi tiến sâu vào Tuệ Giác Siêu Việt, nhận chân ra năm hợp thể đều là (tự tánh) Không, liền độ thoát mọi khổ ách.
(Danh) Nhà dựng trên cao, bên ngoài cung vua, để vui chơi.
◇Lễ Kí 禮記: Sự tất xuất du vu quán chi thượng 事畢出遊于觀之上 (Lễ vận 禮運) Việc xong, đi ra chơi ở nhà lầu.
(Danh) Lầu, gác cao.
◎Như: Nhật quán 日觀 là tên nhà lầu cao để xem mặt trời trên núi Thái Sơn 泰山.
◇Sử Kí 史記: Nhị Thế thượng quán nhi kiến chi, khủng cụ, Cao tức nhân kiếp lệnh tự sát 二世上觀而見之, 恐懼, 高即因劫令自殺 (Lí Tư truyện 李斯傳) Nhị Thế lên lầu xem thấy thế, hoảng sợ, (Triệu) Cao liền nhân đấy bức bách Nhị Thế phải tự sát.
(Danh) Miếu đền của đạo sĩ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nhật, tự song trung kiến nữ lang, tố y yểm ánh hoa gian. Tâm nghi quán trung yên đắc thử 一日, 自窗中見女郎, 素衣掩映花間. 心疑觀中焉得此 (Hương Ngọc 香玉) Một hôm, từ trong cửa sổ thấy một người con gái, áo trắng thấp thoáng trong hoa. Bụng lấy làm lạ sao ở trong đền đạo sĩ lại có người này.
(Danh) Họ Quán.
quan, như "quan sát" (vhn)
Chữ gần giống với 觀:
觀,Tự hình:

Pinyin: guan4, cuan1;
Việt bính: gun3;
鑵 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 鑵
(Danh) Gáo múc nước hay khí cụ để đựng vật.§ Cũng như quán 罐.
quán, như "quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鑵:
鑵,Tự hình:

Pinyin: guan4, huan1, quan2;
Việt bính: gun3;
鸛 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 鸛
(Danh) Chim khoang.§ Giống chim hạc mà đầu không đỏ, cổ dài, mỏ dài, suốt mình màu tro, đuôi và cánh đen, làm tổ ở trên cây cao.
(Danh) Nga quán 鵝鸛 tên một trận thế thời xưa.
quán, như "quán (con cò)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鸛:
鸛,Dị thể chữ 鸛
鹳,
Tự hình:

Dịch quán sang tiếng Trung hiện đại:
馆; 馆; 馆儿 《某些服务性商店的名称。》lữ quán; quán trọ; khách sạn.旅馆。
quán ăn; tiệm ăn
饭馆儿。
馆子 《卖酒饭的店铺。》
đi ăn; ăn tiệm; ăn quán
吃馆子(到馆子里吃东西)。
观 《道教的庙宇。》
đạo quán
道观。
bạch vân quán
白云观。
家 《量词, 用来计算家庭或企业。》
hai quán cơm.
两家饭馆。
楼 《用于某些店铺的名称。》
quán trà.
茶楼。
quán rượu.
酒楼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quán
| quán | 丱: | tóc bím hai múi |
| quán | 串: | quán xuyến |
| quán | 倌: | quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo) |
| quán | 冠: | quán quân |
| quán | 慣: | tập quán |
| quán | 惯: | tập quán |
| quán | 掼: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 摜: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |
| quán | 毌: | xâu thành chuỗi |
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |
| quán | 𬏸: | |
| quán | 盥: | quán tẩy (giặt giũ) |
| quán | 綰: | |
| quán | 缶: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罆: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 脘: | |
| quán | 舘: | quán hàng |
| quán | 貫: | quê quán |
| quán | 贯: | quê quán |
| quán | 鑵: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
| quán | 館: | quán hàng |
| quán | 馆: | quán hàng |
| quán | 鸛: | quán (con cò) |
| quán | 鹳: | quán (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: quán Tìm thêm nội dung cho: quán
