Từ: 競爽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 競爽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cạnh sảng
Tranh hơn, tranh mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 競

cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé
ganh:ganh đua; ganh tị
gạnh: 
kệnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

sượng:sượng sùng
sảng:sảng khoái
sửng:sửng sốt
sững:sừng sững
競爽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 競爽 Tìm thêm nội dung cho: 競爽