Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 危 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 危, chiết tự chữ NGOAY, NGOE, NGUY, NGUẦY, NGUỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危:
危
Chiết tự chữ 危
Chiết tự chữ ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ bao gồm chữ 厃 卩 hoặc 刀 厂 卩 hoặc 厃 㔾 hoặc 刀 厂 㔾 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 危 cấu thành từ 2 chữ: 厃, 卩 |
2. 危 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 厂, 卩 |
3. 危 cấu thành từ 2 chữ: 厃, 㔾 |
4. 危 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 厂, 㔾 |
Pinyin: wei1, wei2;
Việt bính: ngai4
1. [安危] an nguy 2. [居安思危] cư an tư nguy 3. [危急] nguy cấp 4. [危機] nguy cơ 5. [危行] nguy hạnh 6. [危險] nguy hiểm 7. [危劇] nguy kịch 8. [危難] nguy nan;
危 nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 危
(Tính) Không an toàn.§ Đối lại với an 安.
◎Như: nguy cấp 危急 hiểm nghèo gấp rút, nguy nan 危難 nguy hiểm.
(Tính) Nặng (bệnh).
◎Như: bệnh nguy 病危 bệnh trầm trọng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tân Thành Cảnh Thập Bát, bệnh nguy đốc, tự tri bất khởi 新城耿十八, 病危篤, 自知不起 (Cảnh Thập Bát 耿十八) Cảnh Thập Bát người Tân Thành, bị bệnh nặng, tự biết là không sống được.
(Tính) Cao, cao ngất.
◎Như: nguy lâu 危樓 lầu cao chót vót, nguy tường 危牆 tường cao ngất.
(Tính) Không ngay thẳng, thiên lệch.
(Tính) Khốn khổ, khốn đốn.
◇Sử Kí 史記: Kì dân nguy dã 其民危也 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Dân bị gian khổ vậy.
(Phó) Ngay thẳng.
◎Như: chính khâm nguy tọa 正襟危坐 ngồi ngay ngắn không tựa vào gì cả.
(Động) Làm hại, tổn hại.
◇Vương Sung 王充: Sàm dĩ khẩu hại nhân, nịnh dĩ sự nguy nhân 讒以口害人, 佞以事危人 (Luận hành 論衡, Đáp nịnh 答佞) Gièm pha lấy miệng hại người, nịnh nọt kiếm chuyện hại người.
(Động) Lo sợ.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Phù bổn mạt canh thịnh, hư thật hữu thì, thiết vi quân nguy chi 夫本末更盛, 虛實有時, 竊為君危之 (Tây Chu sách 西周策) Gốc ngọn thay phiên nhau thịnh, đầy vơi có thời, tôi trộm vì ông mà lấy làm lo.
(Danh) Đòn nóc nhà.
◇Sử Kí 史記: Thượng ốc kị nguy 上屋騎危 (Ngụy thế gia 魏世家) Lên mái nhà cưỡi trên đòn nóc.
(Danh) Sao Nguy, một sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Nguy.
nguy, như "nguy hiểm" (vhn)
ngoay, như "ngoay ngoảy" (btcn)
ngoe, như "ngo ngoe" (btcn)
nguầy, như "chối nguầy nguậy" (gdhn)
nguỳ, như "ngoan nguỳ (dễ bảo)" (gdhn)
Nghĩa của 危 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēi]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 6
Hán Việt: NGUY
1. nguy hiểm; không an toàn。危险;不安全(跟安相对)。
居安思危
khi yên ổn nghĩ đến lúc gian nguy
转危 为安
chuyển nguy thành an
危 急
nguy cấp
危 难
nguy nan
2. gây nguy hiểm; tổn hại。使处于危险境地;损害。
危 及生命
nguy hiểm đến tính mạng
危 害
làm hại; nguy hại
3. nguy; chết; sắp chết (sắp chết)。指人快要死。
临危
lâm nguy; sắp chết; hấp hối
病危
bệnh sắp chết
4. cao (lầu)。高。
危 楼百尺
lầu cao trăm thước
书
5. ngay ngắn 。端正。
正襟危 坐
ngồi ngay ngắn nghiêm trang
6. sao Nguy (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。 二十八宿之一。
7. họ Nguy。姓。
Từ ghép:
危殆 ; 危地马拉 ; 危笃 ; 危害 ; 危机 ; 危及 ; 危急 ; 危局 ; 危惧 ; 危难 ; 危浅 ; 危如累卵 ; 危亡 ; 危险 ; 危言耸听 ; 危重
Số nét: 6
Hán Việt: NGUY
1. nguy hiểm; không an toàn。危险;不安全(跟安相对)。
居安思危
khi yên ổn nghĩ đến lúc gian nguy
转危 为安
chuyển nguy thành an
危 急
nguy cấp
危 难
nguy nan
2. gây nguy hiểm; tổn hại。使处于危险境地;损害。
危 及生命
nguy hiểm đến tính mạng
危 害
làm hại; nguy hại
3. nguy; chết; sắp chết (sắp chết)。指人快要死。
临危
lâm nguy; sắp chết; hấp hối
病危
bệnh sắp chết
4. cao (lầu)。高。
危 楼百尺
lầu cao trăm thước
书
5. ngay ngắn 。端正。
正襟危 坐
ngồi ngay ngắn nghiêm trang
6. sao Nguy (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。 二十八宿之一。
7. họ Nguy。姓。
Từ ghép:
危殆 ; 危地马拉 ; 危笃 ; 危害 ; 危机 ; 危及 ; 危急 ; 危局 ; 危惧 ; 危难 ; 危浅 ; 危如累卵 ; 危亡 ; 危险 ; 危言耸听 ; 危重
Chữ gần giống với 危:
危,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危
| ngoay | 危: | ngoay ngoảy |
| ngoe | 危: | ngo ngoe |
| nguy | 危: | nguy hiểm |
| nguầy | 危: | chối nguầy nguậy |
| nguỳ | 危: | ngoan nguỳ (dễ bảo) |

Tìm hình ảnh cho: 危 Tìm thêm nội dung cho: 危
