Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 危 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 危, chiết tự chữ NGOAY, NGOE, NGUY, NGUẦY, NGUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危:

危 nguy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 危

Chiết tự chữ ngoay, ngoe, nguy, nguầy, nguỳ bao gồm chữ 厃 卩 hoặc 刀 厂 卩 hoặc 厃 㔾 hoặc 刀 厂 㔾 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 危 cấu thành từ 2 chữ: 厃, 卩
  • tiết
  • 2. 危 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 厂, 卩
  • dao, đao, đeo
  • hán, xưởng
  • tiết
  • 3. 危 cấu thành từ 2 chữ: 厃, 㔾
  • tiết
  • 4. 危 cấu thành từ 3 chữ: 刀, 厂, 㔾
  • dao, đao, đeo
  • hán, xưởng
  • tiết
  • nguy [nguy]

    U+5371, tổng 6 nét, bộ Tiết 卩
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1, wei2;
    Việt bính: ngai4
    1. [安危] an nguy 2. [居安思危] cư an tư nguy 3. [危急] nguy cấp 4. [危機] nguy cơ 5. [危行] nguy hạnh 6. [危險] nguy hiểm 7. [危劇] nguy kịch 8. [危難] nguy nan;

    nguy

    Nghĩa Trung Việt của từ 危

    (Tính) Không an toàn.
    § Đối lại với an
    .
    ◎Như: nguy cấp hiểm nghèo gấp rút, nguy nan nguy hiểm.

    (Tính)
    Nặng (bệnh).
    ◎Như: bệnh nguy bệnh trầm trọng.
    ◇Liêu trai chí dị : Tân Thành Cảnh Thập Bát, bệnh nguy đốc, tự tri bất khởi , , (Cảnh Thập Bát ) Cảnh Thập Bát người Tân Thành, bị bệnh nặng, tự biết là không sống được.

    (Tính)
    Cao, cao ngất.
    ◎Như: nguy lâu lầu cao chót vót, nguy tường tường cao ngất.

    (Tính)
    Không ngay thẳng, thiên lệch.

    (Tính)
    Khốn khổ, khốn đốn.
    ◇Sử Kí : Kì dân nguy dã (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Dân bị gian khổ vậy.

    (Phó)
    Ngay thẳng.
    ◎Như: chính khâm nguy tọa ngồi ngay ngắn không tựa vào gì cả.

    (Động)
    Làm hại, tổn hại.
    ◇Vương Sung : Sàm dĩ khẩu hại nhân, nịnh dĩ sự nguy nhân , (Luận hành , Đáp nịnh ) Gièm pha lấy miệng hại người, nịnh nọt kiếm chuyện hại người.

    (Động)
    Lo sợ.
    ◇Chiến quốc sách : Phù bổn mạt canh thịnh, hư thật hữu thì, thiết vi quân nguy chi , , (Tây Chu sách 西) Gốc ngọn thay phiên nhau thịnh, đầy vơi có thời, tôi trộm vì ông mà lấy làm lo.

    (Danh)
    Đòn nóc nhà.
    ◇Sử Kí : Thượng ốc kị nguy (Ngụy thế gia ) Lên mái nhà cưỡi trên đòn nóc.

    (Danh)
    Sao Nguy, một sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Họ Nguy.

    nguy, như "nguy hiểm" (vhn)
    ngoay, như "ngoay ngoảy" (btcn)
    ngoe, như "ngo ngoe" (btcn)
    nguầy, như "chối nguầy nguậy" (gdhn)
    nguỳ, như "ngoan nguỳ (dễ bảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 危 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 卩 - Tiết
    Số nét: 6
    Hán Việt: NGUY
    1. nguy hiểm; không an toàn。危险;不安全(跟安相对)。
    居安思危
    khi yên ổn nghĩ đến lúc gian nguy
    转危 为安
    chuyển nguy thành an
    危 急
    nguy cấp
    危 难
    nguy nan
    2. gây nguy hiểm; tổn hại。使处于危险境地;损害。
    危 及生命
    nguy hiểm đến tính mạng
    危 害
    làm hại; nguy hại
    3. nguy; chết; sắp chết (sắp chết)。指人快要死。
    临危
    lâm nguy; sắp chết; hấp hối
    病危
    bệnh sắp chết
    4. cao (lầu)。高。
    危 楼百尺
    lầu cao trăm thước

    5. ngay ngắn 。端正。
    正襟危 坐
    ngồi ngay ngắn nghiêm trang
    6. sao Nguy (một chòm sao trong Nhị Thập Bát Tú)。 二十八宿之一。
    7. họ Nguy。姓。
    Từ ghép:
    危殆 ; 危地马拉 ; 危笃 ; 危害 ; 危机 ; 危及 ; 危急 ; 危局 ; 危惧 ; 危难 ; 危浅 ; 危如累卵 ; 危亡 ; 危险 ; 危言耸听 ; 危重

    Chữ gần giống với 危:

    ,

    Dị thể chữ 危

    𡴲, 𡵁,

    Chữ gần giống 危

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 危 Tự hình chữ 危 Tự hình chữ 危 Tự hình chữ 危

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

    ngoay:ngoay ngoảy
    ngoe:ngo ngoe
    nguy:nguy hiểm
    nguầy:chối nguầy nguậy
    nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)
    危 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 危 Tìm thêm nội dung cho: 危