Từ: 征帆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征帆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 征 • 帆

chinh phàm
Chỉ thuyền đi xa.
◇Hà Tốn 何遜:
Vô do há chinh phàm, Độc dữ mộ triều quy
無由下征帆, 獨與暮潮歸 (Tặng chư cựu du 贈諸舊游) Không có nguyên cớ gì xuống thuyền đi xa, Một mình cùng về với thủy triều ban tối.

Nghĩa của 征帆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngfān] 书
thuyền đi xa; cánh buồm xa。远行的船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帆

buồm帆:cánh buồm
buồng帆:buồng gan
phàm帆:phàm (cánh buồm)
征帆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征帆 Tìm thêm nội dung cho: 征帆