Cao su chống va đập cửa
quyển trục
Thời xưa, sách vở thường cuốn lại thành trục, nên gọi là
quyển trục
卷軸.
Nghĩa của 卷轴 trong tiếng Trung hiện đại:
[juànzhóu] 书
trục cuốn tranh; trục cuốn; ống; cuộn; guồng。指裱好带轴的书画等。
trục cuốn tranh; trục cuốn; ống; cuộn; guồng。指裱好带轴的书画等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 軸
| trục | 軸: | trục xe |

Tìm hình ảnh cho: 卷軸 Tìm thêm nội dung cho: 卷軸
