Từ: 卷軸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷軸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quyển trục
Thời xưa, sách vở thường cuốn lại thành trục, nên gọi là
quyển trục
軸.

Nghĩa của 卷轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[juànzhóu]
trục cuốn tranh; trục cuốn; ống; cuộn; guồng。指裱好带轴的书画等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軸

trục:trục xe
卷軸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷軸 Tìm thêm nội dung cho: 卷軸