Từ: 厉行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厉行:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 厉 • 行

Nghĩa của 厉行 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìxíng] nghiêm khắc thực hiện; thi hành nghiêm ngặt。严格实行。
厉行节约。
nghiêm khắc tiết kiệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ厉:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng行:hàng ngũ; ngân hàng
hành行:bộ hành; thi hành
hãng行:hãng buôn, hãng phim
hăng行:hăng máu, hung hăng
hạnh行:đức hạnh, tiết hạnh
ngành行:ngọn ngành
厉行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厉行 Tìm thêm nội dung cho: 厉行