Từ: 和順 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和順:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hòa thuận
Thuận ứng, không làm trái.
◇Dịch Kinh 經:
Hòa thuận ư đạo đức
德 (Thuyết quái truyện 傳) Thuận ứng với đạo đức của thánh nhân.Hòa mục thuận tòng.
◇Quản Tử :
Phụ mẫu bất thất kì thường, tắc tử tôn hòa thuận
常, (Hình thế giải 解) Cha mẹ không trái đạo thường, thì con cháu hòa mục thuận tòng.Tính tình tốt lành hòa ái ôn thuận.
◇Lễ Kí 記:
Hòa thuận tích trung, nhi anh hoa phát ngoại
中, 外 (Lạc kí 記) Ý nói: Tư niệm việc tốt lành lâu ngày, hòa ái thuận hợp tích chứa trong lòng; lời nói âm thanh phát hiện ra bên ngoài.Điều hòa thích hợp.
◇Tư Mã Quang 光:
Phong vũ hòa thuận
(Nghị biện 辨, Sách vấn thập đạo ) Gió mưa điều hòa.

Nghĩa của 和顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[héshùn] hoà thuận; hiền hoà; hiền lành; dịu dàng; hoà nhã; nhẹ nhàng。温和顺从。
性情和顺
tính tình hiền lành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 順

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
thộn:thộn mặt ra
和順 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和順 Tìm thêm nội dung cho: 和順