Từ: 因明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因明 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnmíng] nhân minh (học thuyết về luận chứng và phản bác của Ấn Độ thời xưa, giống như lô-gích học hiện nay, được Phật giáo truyền vào Trung Quốc。 "因" là căn cứ lặp luận,"明"là tư tưởng của môn khoa học.) 古代印度关于论证和反驳的学说,类似 现在的逻辑学,随佛教传入中国。"因"是立论的根据,"明"是一门科学的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
因明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因明 Tìm thêm nội dung cho: 因明