Từ: 压境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压境 trong tiếng Trung hiện đại:

[yājìng] tiếp cận; áp sát (quân địch tiếp cận biên giới)。(敌军)逼近边境。
大军压境
đại quân tiến sát (áp sát) biên giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
压境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压境 Tìm thêm nội dung cho: 压境