Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: luyến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ luyến:
拣 giản, luyến • 娈 luyến • 恋 luyến • 挛 luyên, luyến • 揀 giản, luyến • 脔 luyến • 孌 luyến • 戀 luyến • 攣 luyên, luyến • 臠 luyến
Đây là các chữ cấu thành từ này: luyến
Biến thể phồn thể: 揀;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
拣 giản, luyến
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
拣 giản, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 拣
Giản thể của chữ 揀.kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Nghĩa của 拣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揀)
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选
Chữ gần giống với 拣:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拣
揀,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 孌;
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;
娈 luyến
luyến, như "luyến ái" (gdhn)
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;
娈 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 娈
Giản thể của chữ 孌.luyến, như "luyến ái" (gdhn)
Nghĩa của 娈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (孌)
[luán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
dáng vẻ; diện mạo。相貌美。
[luán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
dáng vẻ; diện mạo。相貌美。
Chữ gần giống với 娈:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 戀;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5;
恋 luyến
luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5;
恋 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 恋
Giản thể của chữ 戀.luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
Nghĩa của 恋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (戀、孌)
[liàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LUYẾN
1. tình yêu; tình ái。恋爱。
初恋。
mối tình đầu.
失恋。
thất tình.
恋人。
người yêu.
2. lưu luyến; không quên。想念不忘; 不忍分离。
留恋。
lưu luyến.
恋家。
lưu luyến gia đình; nhớ nhà.
恋恋不舍。
lưu luyến không rời.
Từ ghép:
恋爱 ; 恋歌 ; 恋家 ; 恋恋不舍 ; 恋幕 ; 恋念 ; 恋情 ; 恋群 ; 恋人 ; 恋栈 ; 恋战
[liàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LUYẾN
1. tình yêu; tình ái。恋爱。
初恋。
mối tình đầu.
失恋。
thất tình.
恋人。
người yêu.
2. lưu luyến; không quên。想念不忘; 不忍分离。
留恋。
lưu luyến.
恋家。
lưu luyến gia đình; nhớ nhà.
恋恋不舍。
lưu luyến không rời.
Từ ghép:
恋爱 ; 恋歌 ; 恋家 ; 恋恋不舍 ; 恋幕 ; 恋念 ; 恋情 ; 恋群 ; 恋人 ; 恋栈 ; 恋战
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 攣;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
挛 luyên, luyến
luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
挛 luyên, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 挛
Giản thể của chữ 攣.luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)
Nghĩa của 挛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攣)
[luán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: LOAN, LUYẾN
cuộn lại; co lại。蜷曲不能伸直。
挛缩。
co quắp.
拘挛。
co giật.
痉挛。
kinh giật.
Từ ghép:
挛缩
[luán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: LOAN, LUYẾN
cuộn lại; co lại。蜷曲不能伸直。
挛缩。
co quắp.
拘挛。
co giật.
痉挛。
kinh giật.
Từ ghép:
挛缩
Tự hình:

Biến thể giản thể: 拣;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
揀 giản, luyến
◇Tây sương kí 西廂記: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển 敝寺頗有數間, 任先生揀選 (Đệ nhất bổn 第一本) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.
(Động) Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.
gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
揀 giản, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 揀
(Động) Kén chọn.◇Tây sương kí 西廂記: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển 敝寺頗有數間, 任先生揀選 (Đệ nhất bổn 第一本) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.
(Động) Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.
gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 揀:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揀
拣,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 臠;
Pinyin: luan2, ji1;
Việt bính: lyun5;
脔 luyến
loan, như "loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)" (gdhn)
Pinyin: luan2, ji1;
Việt bính: lyun5;
脔 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 脔
Giản thể của chữ 臠.loan, như "loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 脔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臠)
[luán]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: LOAN
thịt thái nhỏ。切成小片的肉。
脔割。
cắt ra thái vụn.
Từ ghép:
脔割
[luán]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: LOAN
thịt thái nhỏ。切成小片的肉。
脔割。
cắt ra thái vụn.
Từ ghép:
脔割
Tự hình:

Biến thể giản thể: 娈;
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;
孌 luyến
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì luyến, Di ngã đồng quản 靜女其孌, 貽我彤管 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái u nhàn và xinh đẹp ấy, Tặng ta quản bút đỏ.
luyến, như "luyến ái" (gdhn)
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;
孌 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 孌
(Tính) Xinh đẹp.◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì luyến, Di ngã đồng quản 靜女其孌, 貽我彤管 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái u nhàn và xinh đẹp ấy, Tặng ta quản bút đỏ.
luyến, như "luyến ái" (gdhn)
Dị thể chữ 孌
娈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 恋;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5
1. [愛戀] ái luyến 2. [戀愛] luyến ái 3. [戀人] luyến nhân 4. [戀惜] luyến tích;
戀 luyến
◎Như: luyến ái 戀愛 yêu thương, luyến tích 戀惜 mến tiếc.
(Động) Quấn quýt, vương vít.
◎Như: lưu luyến 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, quyến luyến 眷戀 thương yêu quấn quýt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.
(Danh) Họ Luyến.
luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
luýnh, như "luyến tiếc" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5
1. [愛戀] ái luyến 2. [戀愛] luyến ái 3. [戀人] luyến nhân 4. [戀惜] luyến tích;
戀 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 戀
(Động) Yêu, mến, nhớ.◎Như: luyến ái 戀愛 yêu thương, luyến tích 戀惜 mến tiếc.
(Động) Quấn quýt, vương vít.
◎Như: lưu luyến 留戀 quấn quýt không muốn rời nhau, quyến luyến 眷戀 thương yêu quấn quýt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả 把臂歡笑, 詞致溫婉, 于是大相愛悅, 依戀不舍 (Phong Tam nương 封三娘) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.
(Danh) Họ Luyến.
luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
luýnh, như "luyến tiếc" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挛;
Pinyin: luan2, lian4, lãœan2;
Việt bính: lyun4;
攣 luyên, luyến
◎Như: luyên tác 攣索 buộc dây thừng.Một âm là luyến.
(Động) Co quắp, co rút.
◎Như: câu luyến 拘攣 co quắp.
◇Tố Vấn 素問: Thủ túc quyền khúc bất năng thân trực 手足攣曲不能伸直 (Sơ ngũ quá luận 疏五過論) Tay chân co rút không duỗi thẳng được.
loang, như "loang loáng" (gdhn)
luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)
Pinyin: luan2, lian4, lãœan2;
Việt bính: lyun4;
攣 luyên, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 攣
(Động) Buộc, ràng buộc.◎Như: luyên tác 攣索 buộc dây thừng.Một âm là luyến.
(Động) Co quắp, co rút.
◎Như: câu luyến 拘攣 co quắp.
◇Tố Vấn 素問: Thủ túc quyền khúc bất năng thân trực 手足攣曲不能伸直 (Sơ ngũ quá luận 疏五過論) Tay chân co rút không duỗi thẳng được.
loang, như "loang loáng" (gdhn)
luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)
Chữ gần giống với 攣:
攣,Dị thể chữ 攣
挛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 脔;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun5;
臠 luyến
◎Như: cấm luyến 禁臠 thịt cấm.
§ Do tích đời Tấn Nguyên Đế 晉元帝 khan hiếm thức ăn, thịt heo là món quý, chỉ để vua ăn, cấm không ai khác được ăn. Vì thế nên sự vật gì đáng quý gọi là cấm luyến 禁臠.
§ Vua Hiếu Vũ kén rể cho Tấn Lăng công chúa, để ý đến Tạ Côn luôn. Chưa bao lâu, Viên Tùng 袁松 cũng muốn gả con gái cho Tạ Côn, nên Vương Tuân 王詢 mới bảo Viên Tùng rằng: "Anh đừng có mò vào miếng thịt cấm ấy". Vì thể gọi chàng rể là cấm luyến khách 禁臠客.
loan, như "loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun5;
臠 luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 臠
(Danh) Thịt đã thái thành miếng.◎Như: cấm luyến 禁臠 thịt cấm.
§ Do tích đời Tấn Nguyên Đế 晉元帝 khan hiếm thức ăn, thịt heo là món quý, chỉ để vua ăn, cấm không ai khác được ăn. Vì thế nên sự vật gì đáng quý gọi là cấm luyến 禁臠.
§ Vua Hiếu Vũ kén rể cho Tấn Lăng công chúa, để ý đến Tạ Côn luôn. Chưa bao lâu, Viên Tùng 袁松 cũng muốn gả con gái cho Tạ Côn, nên Vương Tuân 王詢 mới bảo Viên Tùng rằng: "Anh đừng có mò vào miếng thịt cấm ấy". Vì thể gọi chàng rể là cấm luyến khách 禁臠客.
loan, như "loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)" (gdhn)
Dị thể chữ 臠
脔,
Tự hình:

Dịch luyến sang tiếng Trung hiện đại:
留恋 《不忍舍弃或离开。》Nghĩa chữ nôm của chữ: luyến
| luyến | 娈: | luyến ái |
| luyến | 孌: | luyến ái |
| luyến | 恋: | luyến tiếc |
| luyến | 戀: | luyến tiếc |

Tìm hình ảnh cho: luyến Tìm thêm nội dung cho: luyến
