Từ: luyến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ luyến:

giản, luyến [giản, luyến]

U+62E3, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 揀;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

giản, luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 拣

Giản thể của chữ .
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)

Nghĩa của 拣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揀)
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选

Chữ gần giống với 拣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拣

,

Chữ gần giống 拣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣

luyến [luyến]

U+5A08, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 孌;
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;

luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 娈

Giản thể của chữ .
luyến, như "luyến ái" (gdhn)

Nghĩa của 娈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (孌)
[luán]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
dáng vẻ; diện mạo。相貌美。

Chữ gần giống với 娈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Dị thể chữ 娈

, ,

Chữ gần giống 娈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娈 Tự hình chữ 娈 Tự hình chữ 娈 Tự hình chữ 娈

luyến [luyến]

U+604B, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戀;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5;

luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 恋

Giản thể của chữ .
luyến, như "luyến tiếc" (vhn)

Nghĩa của 恋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戀、孌)
[liàn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LUYẾN
1. tình yêu; tình ái。恋爱。
初恋。
mối tình đầu.
失恋。
thất tình.
恋人。
người yêu.
2. lưu luyến; không quên。想念不忘; 不忍分离。
留恋。
lưu luyến.
恋家。
lưu luyến gia đình; nhớ nhà.
恋恋不舍。
lưu luyến không rời.
Từ ghép:
恋爱 ; 恋歌 ; 恋家 ; 恋恋不舍 ; 恋幕 ; 恋念 ; 恋情 ; 恋群 ; 恋人 ; 恋栈 ; 恋战

Chữ gần giống với 恋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 恋

, ,

Chữ gần giống 恋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恋 Tự hình chữ 恋 Tự hình chữ 恋 Tự hình chữ 恋

luyên, luyến [luyên, luyến]

U+631B, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攣;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;

luyên, luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 挛

Giản thể của chữ .
luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)

Nghĩa của 挛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攣)
[luán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: LOAN, LUYẾN
cuộn lại; co lại。蜷曲不能伸直。
挛缩。
co quắp.
拘挛。
co giật.
痉挛。
kinh giật.
Từ ghép:
挛缩

Chữ gần giống với 挛:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 挛

, ,

Chữ gần giống 挛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挛 Tự hình chữ 挛 Tự hình chữ 挛 Tự hình chữ 挛

giản, luyến [giản, luyến]

U+63C0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

giản, luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 揀

(Động) Kén chọn.
◇Tây sương kí 西
: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển , (Đệ nhất bổn ) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.

(Động)
Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.

gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 揀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揀

,

Chữ gần giống 揀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀

luyến [luyến]

U+8114, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臠;
Pinyin: luan2, ji1;
Việt bính: lyun5;

luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 脔

Giản thể của chữ .
loan, như "loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)" (gdhn)

Nghĩa của 脔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臠)
[luán]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: LOAN
thịt thái nhỏ。切成小片的肉。
脔割。
cắt ra thái vụn.
Từ ghép:
脔割

Chữ gần giống với 脔:

, ,

Dị thể chữ 脔

, ,

Chữ gần giống 脔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 脔 Tự hình chữ 脔 Tự hình chữ 脔 Tự hình chữ 脔

luyến [luyến]

U+5B4C, tổng 22 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2, lian4;
Việt bính: lyun5;

luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 孌

(Tính) Xinh đẹp.
◇Thi Kinh
: Tĩnh nữ kì luyến, Di ngã đồng quản , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái u nhàn và xinh đẹp ấy, Tặng ta quản bút đỏ.
luyến, như "luyến ái" (gdhn)

Chữ gần giống với 孌:

, ,

Dị thể chữ 孌

,

Chữ gần giống 孌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孌 Tự hình chữ 孌 Tự hình chữ 孌 Tự hình chữ 孌

luyến [luyến]

U+6200, tổng 23 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lyun2 lyun5
1. [愛戀] ái luyến 2. [戀愛] luyến ái 3. [戀人] luyến nhân 4. [戀惜] luyến tích;

luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 戀

(Động) Yêu, mến, nhớ.
◎Như: luyến ái
yêu thương, luyến tích mến tiếc.

(Động)
Quấn quýt, vương vít.
◎Như: lưu luyến quấn quýt không muốn rời nhau, quyến luyến thương yêu quấn quýt.
◇Liêu trai chí dị : Bả tí hoan tiếu, từ trí ôn uyển, vu thị đại tương ái duyệt, y luyến bất xả , , , (Phong Tam nương ) (Hai người) nắm tay vui cười, chuyện vãn hòa thuận, thành ra yêu mến nhau, quyến luyến không rời.

(Danh)
Họ Luyến.

luyến, như "luyến tiếc" (vhn)
luýnh, như "luyến tiếc" (gdhn)

Chữ gần giống với 戀:

, ,

Dị thể chữ 戀

𤕈, ,

Chữ gần giống 戀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀 Tự hình chữ 戀

luyên, luyến [luyên, luyến]

U+6523, tổng 23 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2, lian4, lãœan2;
Việt bính: lyun4;

luyên, luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 攣

(Động) Buộc, ràng buộc.
◎Như: luyên tác
buộc dây thừng.Một âm là luyến.

(Động)
Co quắp, co rút.
◎Như: câu luyến co quắp.
◇Tố Vấn : Thủ túc quyền khúc bất năng thân trực (Sơ ngũ quá luận ) Tay chân co rút không duỗi thẳng được.

loang, như "loang loáng" (gdhn)
luyên, như "câu luyên (co rút)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攣:

,

Dị thể chữ 攣

,

Chữ gần giống 攣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攣 Tự hình chữ 攣 Tự hình chữ 攣 Tự hình chữ 攣

luyến [luyến]

U+81E0, tổng 25 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun5;

luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 臠

(Danh) Thịt đã thái thành miếng.
◎Như: cấm luyến
thịt cấm.
§ Do tích đời Tấn Nguyên Đế khan hiếm thức ăn, thịt heo là món quý, chỉ để vua ăn, cấm không ai khác được ăn. Vì thế nên sự vật gì đáng quý gọi là cấm luyến .
§ Vua Hiếu Vũ kén rể cho Tấn Lăng công chúa, để ý đến Tạ Côn luôn. Chưa bao lâu, Viên Tùng cũng muốn gả con gái cho Tạ Côn, nên Vương Tuân mới bảo Viên Tùng rằng: "Anh đừng có mò vào miếng thịt cấm ấy". Vì thể gọi chàng rể là cấm luyến khách .
loan, như "loan cát (cắt một miếng thịt từ mảng lớn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臠:

, ,

Dị thể chữ 臠

,

Chữ gần giống 臠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臠 Tự hình chữ 臠 Tự hình chữ 臠 Tự hình chữ 臠

Dịch luyến sang tiếng Trung hiện đại:

留恋 《不忍舍弃或离开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luyến

luyến:luyến ái
luyến:luyến ái
luyến:luyến tiếc
luyến:luyến tiếc
luyến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luyến Tìm thêm nội dung cho: luyến