Từ: 接线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 接 • 线

Nghĩa của 接线 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēxiàn] nối mạch điện; đấu dây。用导线连接线路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp接:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
接线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接线 Tìm thêm nội dung cho: 接线