Cao su chống va đập cửa

Từ: ha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ ha:

诃 ha呴 ha呵 a, ha哈 ha, hà, cáp訶 ha

Đây là các chữ cấu thành từ này: ha

ha [ha]

U+8BC3, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訶;
Pinyin: he1;
Việt bính: ho1;

ha

Nghĩa Trung Việt của từ 诃

Giản thể của chữ .
ha, như "cười ha hả" (gdhn)

Nghĩa của 诃 trong tiếng Trung hiện đại:

[hē]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: KHA
1. trách; trách mắng; trách cứ; hờn trách; trách móc; quát mắng。同"呵"2.。
2. cây kha tử。诃子:常绿乔木,叶子卵形或椭圆形。果实像橄榄,可以入药。产于中国云南、广东一带,以及印度、缅甸、马来亚等地。
3. quả kha tử; quả Tạng thanh。诃子:这种植物的果实。

Chữ gần giống với 诃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诃

,

Chữ gần giống 诃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诃 Tự hình chữ 诃 Tự hình chữ 诃 Tự hình chữ 诃

ha [ha]

U+5474, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu1, hou3, hou1, xu3;
Việt bính: heoi1;

ha

Nghĩa Trung Việt của từ 呴

(Động) Thở ra.

(Động)
Hà hơi (cho ấm).

(Động)
Mắng.
◎Như: ha xích
mắng đuổi.

(Danh)
Tiếng phát ra từ cổ họng.
◎Như: ha ha tiếng cười ha hả.

gâu, như "gâu gâu (tiếng chó sủa)" (vhn)
cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)

Chữ gần giống với 呴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呴 Tự hình chữ 呴 Tự hình chữ 呴 Tự hình chữ 呴

a, ha [a, ha]

U+5475, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: he1, a1, hao2;
Việt bính: ho1 ho2;

a, ha

Nghĩa Trung Việt của từ 呵



(Thán)
A, ạ, ô, ồ, chứ.
§ Cũng như chữ a
.Một âm là ha. (Trạng thanh) Hình dung tiếng cười.
◇Tây du kí 西: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.

(Động)
Lớn tiếng mắng nhiếc.
◎Như: ha trách mắng nhiếc.

(Động)
Quát tháo.
◇Hàn Dũ : Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ , (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự ) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.

(Động)
Hà hơi.
◎Như: ha khí hà hơi, ha thủ hà hơi vào tay.
◇Tô Thức : Khởi lai ha thủ họa song nha (Tứ thì từ ) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.

ha, như "cười ha hả" (vhn)
há, như "há miệng" (btcn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hà, như "hà hơi" (btcn)
khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)
khà, như "khề khà" (gdhn)

Nghĩa của 呵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訶)
[hē]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHA, HA
1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
呵一口气
thở một hơi
一气呵成
liền một mạch; liền một hơi
2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
呵责
quát mắng
3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见 ā; á; ǎ; à·a; kē
Từ ghép:
呵斥 ; 呵呵 ; 呵喝 ; 呵护 ; 呵欠 ; 呵责
[kē]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
Kha Lặc (tên đất ở Thái Lan)。泰国地名。
Ghi chú: 另见ā,á,ǎ,à (啊), hē。

Chữ gần giống với 呵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵

ha, hà, cáp [ha, hà, cáp]

U+54C8, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ha1, ha3, ha4;
Việt bính: haa1
1. [哈哈] cáp cáp, ha ha;

ha, hà, cáp

Nghĩa Trung Việt của từ 哈

(Động) Hà hơi, ngáp.
◎Như: ha khí
hà hơi, ngáp.
◇Hồng Lâu Mộng : Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.

(Động)
Uốn cong, khom.
◎Như: cúc cung ha yêu cúi mình khom lưng.

(Động)
Ha lạt giết chết, sát hại.
§ Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là a lạt , ha lạt , ha lan .
◇Tạ Kim Ngô : Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.

(Tính)
Ha lạt ôi, thiu, khét.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt , , , (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.(Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười).
◎Như: ha ha đại tiếu cười ha hả.

(Thán)
Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha.
◎Như: ha ha, ngã sai trước liễu , a ha, tôi đoán ra rồi.

(Danh)
Họ Ha.Một âm là .

(Động)
Hà ba đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát.
◎Như: tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.Một âm là cáp.

(Danh)
Cáp lạt đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.

(Danh)
Tộc Cáp, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

hóp, như "hoi hóp; hóp má" (vhn)
hộp, như "hồi hộp" (btcn)
ngáp, như "ngáp dài" (btcn)
cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (gdhn)
họp, như "họp chợ; xum họp" (gdhn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
ngớp, như "ngơm ngớp" (gdhn)

Nghĩa của 哈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CÁP
1. hà hơi; hà。张口呼吸。
哈了一口气。
hà một hơi
2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
哈 哈大笑
cười ha ha; cười ha hả
3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
哈 哈,我猜着了。
a ha, tôi đoán trúng rồi.
哈 哈,这回可输给我了。
a ha, lần này thì thua tôi rồi.
4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
Ghi chú: 另见hǎ; hà
Từ ghép:
哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
[hǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁP
1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
哈他一顿。
mắng nó một trận.
2. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hā; hà
Từ ghép:
哈巴狗 ; 哈达

Chữ gần giống với 哈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 哈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈

ha [ha]

U+8A36, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: he1;
Việt bính: ho1;

ha

Nghĩa Trung Việt của từ 訶

(Động) Quát mắng.
§ Thông ha
.
◇Liêu trai chí dị : Dực nhật tiến tể. Tể kiến kì tiểu, nộ ha Thành . , (Xúc chức ) Hôm sau, (Thành) đem (con dế) dâng quan huyện. Quan huyện thấy (dế) nhỏ, giận dữ quát mắng Thành.

kha, như "cười kha kha" (vhn)
ha, như "cười ha hả" (gdhn)

Chữ gần giống với 訶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 訶

,

Chữ gần giống 訶

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訶 Tự hình chữ 訶 Tự hình chữ 訶 Tự hình chữ 訶

Dịch ha sang tiếng Trung hiện đại:

《叹词, 表示得意或满意(大多叠用)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ha

ha:cười ha hả
ha:cười ha hả
ha: 
ha:cười ha hả
ha:cười ha hả
ha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ha Tìm thêm nội dung cho: ha