Cao su chống va đập cửa
Từ: ha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ ha:
Biến thể phồn thể: 訶;
Pinyin: he1;
Việt bính: ho1;
诃 ha
ha, như "cười ha hả" (gdhn)
Pinyin: he1;
Việt bính: ho1;
诃 ha
Nghĩa Trung Việt của từ 诃
Giản thể của chữ 訶.ha, như "cười ha hả" (gdhn)
Nghĩa của 诃 trong tiếng Trung hiện đại:
[hē]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: KHA
1. trách; trách mắng; trách cứ; hờn trách; trách móc; quát mắng。同"呵"2.。
2. cây kha tử。诃子:常绿乔木,叶子卵形或椭圆形。果实像橄榄,可以入药。产于中国云南、广东一带,以及印度、缅甸、马来亚等地。
3. quả kha tử; quả Tạng thanh。诃子:这种植物的果实。
Số nét: 12
Hán Việt: KHA
1. trách; trách mắng; trách cứ; hờn trách; trách móc; quát mắng。同"呵"2.。
2. cây kha tử。诃子:常绿乔木,叶子卵形或椭圆形。果实像橄榄,可以入药。产于中国云南、广东一带,以及印度、缅甸、马来亚等地。
3. quả kha tử; quả Tạng thanh。诃子:这种植物的果实。
Dị thể chữ 诃
訶,
Tự hình:

Pinyin: xu1, hou3, hou1, xu3;
Việt bính: heoi1;
呴 ha
Nghĩa Trung Việt của từ 呴
(Động) Thở ra.(Động) Hà hơi (cho ấm).
(Động) Mắng.
◎Như: ha xích 呵斥 mắng đuổi.
(Danh) Tiếng phát ra từ cổ họng.
◎Như: ha ha 呵呵 tiếng cười ha hả.
gâu, như "gâu gâu (tiếng chó sủa)" (vhn)
cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)
Chữ gần giống với 呴:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: he1, a1, hao2;
Việt bính: ho1 ho2;
呵 a, ha
Nghĩa Trung Việt của từ 呵
(Thán) A, ạ, ô, ồ, chứ.
§ Cũng như chữ a 啊.Một âm là ha. (Trạng thanh) Hình dung tiếng cười.
◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu 猴王不懼呵呵笑 (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.
(Động) Lớn tiếng mắng nhiếc.
◎Như: ha trách 呵責 mắng nhiếc.
(Động) Quát tháo.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ 武夫前呵, 從者塞途 (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự 送李愿歸盤谷序) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.
(Động) Hà hơi.
◎Như: ha khí 呵氣 hà hơi, ha thủ 呵手 hà hơi vào tay.
◇Tô Thức 蘇軾: Khởi lai ha thủ họa song nha 起來呵手畫雙鴉 (Tứ thì từ 四時詞) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.
ha, như "cười ha hả" (vhn)
há, như "há miệng" (btcn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hà, như "hà hơi" (btcn)
khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)
khà, như "khề khà" (gdhn)
Nghĩa của 呵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訶)
[hē]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHA, HA
1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
呵一口气
thở một hơi
一气呵成
liền một mạch; liền một hơi
2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
呵责
quát mắng
3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见 ā; á; ǎ; à·a; kē
Từ ghép:
呵斥 ; 呵呵 ; 呵喝 ; 呵护 ; 呵欠 ; 呵责
[kē]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
Kha Lặc (tên đất ở Thái Lan)。泰国地名。
Ghi chú: 另见ā,á,ǎ,à (啊), hē。
[hē]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHA, HA
1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
呵一口气
thở một hơi
一气呵成
liền một mạch; liền một hơi
2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
呵责
quát mắng
3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见 ā; á; ǎ; à·a; kē
Từ ghép:
呵斥 ; 呵呵 ; 呵喝 ; 呵护 ; 呵欠 ; 呵责
[kē]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
Kha Lặc (tên đất ở Thái Lan)。泰国地名。
Ghi chú: 另见ā,á,ǎ,à (啊), hē。
Chữ gần giống với 呵:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: ha1, ha3, ha4;
Việt bính: haa1
1. [哈哈] cáp cáp, ha ha;
哈 ha, hà, cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 哈
(Động) Hà hơi, ngáp.◎Như: ha khí 哈氣 hà hơi, ngáp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí 麝月翻身打個哈氣 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.
(Động) Uốn cong, khom.
◎Như: cúc cung ha yêu 鞠躬哈腰 cúi mình khom lưng.
(Động) Ha lạt 哈喇 giết chết, sát hại.
§ Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là a lạt 阿剌, ha lạt 哈剌, ha lan 哈蘭.
◇Tạ Kim Ngô 謝金吾: Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu 將他只一刀哈喇了 (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.
(Tính) Ha lạt 哈喇 ôi, thiu, khét.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt 一時也辨不出是香, 是臊, 是甜甘, 是哈喇 (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.(Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười).
◎Như: ha ha đại tiếu 哈哈大笑 cười ha hả.
(Thán) Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha.
◎Như: ha ha, ngã sai trước liễu 哈哈, 我猜著了 a ha, tôi đoán ra rồi.
(Danh) Họ Ha.Một âm là hà.
(Động) Hà ba 哈巴 đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát.
◎Như: tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan 他走路時那雙哈巴腿兒可真不雅觀 anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.Một âm là cáp.
(Danh) Cáp lạt 哈喇 đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.
(Danh) Tộc Cáp, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
hóp, như "hoi hóp; hóp má" (vhn)
hộp, như "hồi hộp" (btcn)
ngáp, như "ngáp dài" (btcn)
cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (gdhn)
họp, như "họp chợ; xum họp" (gdhn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
ngớp, như "ngơm ngớp" (gdhn)
Nghĩa của 哈 trong tiếng Trung hiện đại:
[hā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CÁP
1. hà hơi; hà。张口呼吸。
哈了一口气。
hà một hơi
2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
哈 哈大笑
cười ha ha; cười ha hả
3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
哈 哈,我猜着了。
a ha, tôi đoán trúng rồi.
哈 哈,这回可输给我了。
a ha, lần này thì thua tôi rồi.
4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
Ghi chú: 另见hǎ; hà
Từ ghép:
哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
[hǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁP
1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
哈他一顿。
mắng nó một trận.
2. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hā; hà
Từ ghép:
哈巴狗 ; 哈达
Số nét: 9
Hán Việt: CÁP
1. hà hơi; hà。张口呼吸。
哈了一口气。
hà một hơi
2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
哈 哈大笑
cười ha ha; cười ha hả
3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
哈 哈,我猜着了。
a ha, tôi đoán trúng rồi.
哈 哈,这回可输给我了。
a ha, lần này thì thua tôi rồi.
4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
Ghi chú: 另见hǎ; hà
Từ ghép:
哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
[hǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁP
1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
哈他一顿。
mắng nó một trận.
2. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hā; hà
Từ ghép:
哈巴狗 ; 哈达
Chữ gần giống với 哈:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诃;
Pinyin: he1;
Việt bính: ho1;
訶 ha
§ Thông ha 呵.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dực nhật tiến tể. Tể kiến kì tiểu, nộ ha Thành 翼日進宰. 宰見其小, 怒訶成 (Xúc chức 促織) Hôm sau, (Thành) đem (con dế) dâng quan huyện. Quan huyện thấy (dế) nhỏ, giận dữ quát mắng Thành.
kha, như "cười kha kha" (vhn)
ha, như "cười ha hả" (gdhn)
Pinyin: he1;
Việt bính: ho1;
訶 ha
Nghĩa Trung Việt của từ 訶
(Động) Quát mắng.§ Thông ha 呵.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dực nhật tiến tể. Tể kiến kì tiểu, nộ ha Thành 翼日進宰. 宰見其小, 怒訶成 (Xúc chức 促織) Hôm sau, (Thành) đem (con dế) dâng quan huyện. Quan huyện thấy (dế) nhỏ, giận dữ quát mắng Thành.
kha, như "cười kha kha" (vhn)
ha, như "cười ha hả" (gdhn)
Chữ gần giống với 訶:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 訶
诃,
Tự hình:

Dịch ha sang tiếng Trung hiện đại:
哈 《叹词, 表示得意或满意(大多叠用)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ha
| ha | 呵: | cười ha hả |
| ha | 哬: | cười ha hả |
| ha | 嘑: | |
| ha | 訶: | cười ha hả |
| ha | 诃: | cười ha hả |

Tìm hình ảnh cho: ha Tìm thêm nội dung cho: ha
