Từ: 羞明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羞明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 羞 • 明

Nghĩa của 羞明 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūmíng] sợ ánh sáng; sợ chói mắt (chứng bệnh)。眼睛怕见光的症状。角膜、虹膜等发炎时都有羞明的症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞

tu羞:tu (thẹn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
羞明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羞明 Tìm thêm nội dung cho: 羞明