Cao su chống va đập cửa

Từ: 讨嫌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨嫌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨嫌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎoxián] đáng ghét; làm cho người ta chán ghét。惹人厌烦。
这人整天东家长西家短的,真讨嫌!
người này suốt ngày nói chuyện thiên hạ, thật chán ghét!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫌

hem:hom hem
hiềm:hiềm khích, hiềm nghi
hèm:hèm (tên huý cúng cơm)
hềm: 
讨嫌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨嫌 Tìm thêm nội dung cho: 讨嫌