Chữ 圆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圆, chiết tự chữ VIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圆:

圆 viên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圆

Chiết tự chữ viên bao gồm chữ 囗 员 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圆 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 员
  • vi
  • viên, vân
  • viên [viên]

    U+5706, tổng 10 nét, bộ Vi 囗
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 圓;
    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    viên

    Nghĩa Trung Việt của từ 圆

    Giản thể của chữ .
    viên, như "viên hình (hình tròn); viên tịch" (gdhn)

    Nghĩa của 圆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (圓)
    [yuán]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 10
    Hán Việt: VIÊN
    1. tròn。圆周所围成的平面。
    圆桌
    bàn tròn
    圆柱
    cột tròn
    圆简
    ống tròn
    2. chu vi hình tròn (gọi tắt)。圆周的简称。
    3. hình cầu。像球的形状。
    滚圆
    tròn xoe; tròn vo
    4. toàn vẹn; chu toàn; tốt đẹp; trọn vẹn。圆满;周全。
    这句话说得不圆。
    câu nói này không trọn vẹn.
    这人做事很圆,各方面都能照顾到。
    con người này làm việc rất chu đáo, quan tâm đến tất cả các mặt.
    5. làm cho toàn vẹn; làm cho chu đáo。使圆满;使周全。
    圆谎
    rào trước đón sau những lời nói dối.
    自圆其说
    hoàn chỉnh lập luận của mình.
    6. đồng; đồng nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ Trung Quốc.)。中国的本位货币单位,一圆等于十角或一百分。也作元。
    7. đồng hình tròn。圆形的货币。
    银圆
    đồng bạc hình tròn.
    铜圆
    tiền đồng hình tròn.
    8. họ Viên。姓。
    Từ ghép:
    圆白菜 ; 圆场 ; 圆成 ; 圆雕 ; 圆房 ; 圆坟 ; 圆鼓鼓 ; 圆光 ; 圆规 ; 圆滚滚 ; 圆号 ; 圆滑 ; 圆谎 ; 圆浑 ; 圆寂 ; 圆笼 ; 圆颅方趾 ; 圆满 ; 圆梦 ; 圆盘耙 ; 圆圈 ; 圆全 ; 圆润 ; 圆实 ; 圆熟 ; 圆台 ; 圆通 ; 圆舞曲 ; 圆心 ; 圆凿方枘 ; 圆周 ; 圆周角 ; 圆周率 ; 圆珠笔 ; 圆柱 ; 圆锥 ; 圆桌 ; 圆桌会议 ; 圆桌面 ; 圆子

    Chữ gần giống với 圆:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 圆

    ,

    Chữ gần giống 圆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圆 Tự hình chữ 圆 Tự hình chữ 圆 Tự hình chữ 圆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

    viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
    圆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圆 Tìm thêm nội dung cho: 圆