Từ: 苦涩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦涩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦涩 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔsè] 1. cay đắng; đắng chát。又 苦又 涩的味道。
2. khổ tâm; đau khổ; nỗi khổ trong lòng。形容内心痛苦。
苦涩的表情。
vẻ đau khổ.
他苦涩地笑 了笑。
anh ấy cười đau khổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涩

sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
苦涩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦涩 Tìm thêm nội dung cho: 苦涩