Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 阖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阖, chiết tự chữ HẠP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阖:

阖 hạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阖

Chiết tự chữ hạp bao gồm chữ 门 盍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阖 cấu thành từ 2 chữ: 门, 盍
  • mon, môn
  • hạp, khạp
  • hạp [hạp]

    U+9616, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闔;
    Pinyin: ge2, he2;
    Việt bính: hap6;

    hạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 阖

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (闔)
    [hé]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 18
    Hán Việt: HẠP
    1. cả; toàn; tất cả; tổng cộng。全;总共。
    阖家
    cả nhà
    阖城
    toàn thành
    2. đóng; đóng lại。关闭。
    阖户
    đóng cửa
    Ghi chú: 另见gé
    Từ ghép:
    阖第 ; 阖府

    Chữ gần giống với 阖:

    , , , ,

    Dị thể chữ 阖

    ,

    Chữ gần giống 阖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阖 Tự hình chữ 阖 Tự hình chữ 阖 Tự hình chữ 阖

    阖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阖 Tìm thêm nội dung cho: 阖