Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阖, chiết tự chữ HẠP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阖:
阖
Biến thể phồn thể: 闔;
Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: hap6;
阖 hạp
Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: hap6;
阖 hạp
Nghĩa Trung Việt của từ 阖
Giản thể của chữ 闔.Nghĩa của 阖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闔)
[hé]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: HẠP
1. cả; toàn; tất cả; tổng cộng。全;总共。
阖家
cả nhà
阖城
toàn thành
2. đóng; đóng lại。关闭。
阖户
đóng cửa
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
阖第 ; 阖府
[hé]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: HẠP
1. cả; toàn; tất cả; tổng cộng。全;总共。
阖家
cả nhà
阖城
toàn thành
2. đóng; đóng lại。关闭。
阖户
đóng cửa
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
阖第 ; 阖府
Dị thể chữ 阖
闔,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 阖 Tìm thêm nội dung cho: 阖
