Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 压枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāzhī] giâm cành (một phương pháp trồng trọt)。见〖压条〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
压枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压枝 Tìm thêm nội dung cho: 压枝