Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐸, chiết tự chữ ĐÁC, ĐẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐸:

鐸 đạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐸

Chiết tự chữ đác, đạc bao gồm chữ 金 睪 hoặc 釒 睪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐸 cấu thành từ 2 chữ: 金, 睪
  • ghim, găm, kim
  • cao, dịch
  • 2. 鐸 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 睪
  • kim, thực
  • cao, dịch
  • đạc [đạc]

    U+9438, tổng 21 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: duo2;
    Việt bính: dok6;

    đạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐸

    (Danh) Cái chuông lắc, một loại nhạc khí, có cán và lưỡi, đánh vào lưỡi thì phát ra tiếng. Ngày xưa khi nào ra tuyên mệnh lệnh thì lắc chuông.
    ◎Như: mộc đạc
    cái mõ (có lưỡi bằng gỗ).
    § Ghi chú: Ngày xưa dùng cái đạc để tuyên lời dạy, cho nên gọi những người chủ trì về việc giáo hóa là tư đạc .

    (Danh)
    Họ Đạc.

    đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (vhn)
    đác, như "lác đác" (btcn)

    Chữ gần giống với 鐸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,

    Dị thể chữ 鐸

    ,

    Chữ gần giống 鐸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐸 Tự hình chữ 鐸 Tự hình chữ 鐸 Tự hình chữ 鐸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐸

    đác:lác đác
    đạc:đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)
    鐸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐸 Tìm thêm nội dung cho: 鐸