Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐸, chiết tự chữ ĐÁC, ĐẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐸:
鐸
Biến thể giản thể: 铎;
Pinyin: duo2;
Việt bính: dok6;
鐸 đạc
◎Như: mộc đạc 木鐸 cái mõ (có lưỡi bằng gỗ).
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng cái đạc để tuyên lời dạy, cho nên gọi những người chủ trì về việc giáo hóa là tư đạc 司鐸.
(Danh) Họ Đạc.
đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
Pinyin: duo2;
Việt bính: dok6;
鐸 đạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鐸
(Danh) Cái chuông lắc, một loại nhạc khí, có cán và lưỡi, đánh vào lưỡi thì phát ra tiếng. Ngày xưa khi nào ra tuyên mệnh lệnh thì lắc chuông.◎Như: mộc đạc 木鐸 cái mõ (có lưỡi bằng gỗ).
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng cái đạc để tuyên lời dạy, cho nên gọi những người chủ trì về việc giáo hóa là tư đạc 司鐸.
(Danh) Họ Đạc.
đạc, như "đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động)" (vhn)
đác, như "lác đác" (btcn)
Chữ gần giống với 鐸:
䥝, 䥞, 䥟, 䥠, 䥡, 䥢, 䥣, 䥤, 䥥, 鏴, 鐮, 鐰, 鐱, 鐲, 鐳, 鐵, 鐶, 鐸, 鐺, 鐻, 鐿, 鑀, 𨬕, 𨭡, 𨭺, 𨮇, 𨮈, 𨮉, 𨮊, 𨮋, 𨮌, 𨮍, 𨮎, 𨮐, 𨮑,Dị thể chữ 鐸
铎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐸
| đác | 鐸: | lác đác |
| đạc | 鐸: | đạc (chuông mõ... dùng để báo tin, báo động) |

Tìm hình ảnh cho: 鐸 Tìm thêm nội dung cho: 鐸
