Từ: 兴师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兴师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兴师 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngshī] khởi binh; hưng binh。兴兵;起兵。
兴师问罪。
khởi binh vấn tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
兴师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兴师 Tìm thêm nội dung cho: 兴师