Từ: 民生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民生 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínshēng] dân sinh。人民的生计。
国计民生。
quốc kế dân sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
民生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民生 Tìm thêm nội dung cho: 民生