Từ: 猛可 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛可:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猛可 trong tiếng Trung hiện đại:

[měngkě] bỗng nhiên; bỗng。( 猛可的)突然(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố
猛可 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛可 Tìm thêm nội dung cho: 猛可