Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卵白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卵白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

noãn bạch
Lòng trắng trứng.

Nghĩa của 卵白 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǎnbái] lòng trắng trứng。鸟卵中透明的胶状物质, 包在卵黄周围,由蛋白质组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
卵白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卵白 Tìm thêm nội dung cho: 卵白