Từ: 老公公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老公公:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 公 • 公

Nghĩa của 老公公 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎogōng·gong] 方
1. ông (trẻ con xưng hô với người già)。 小孩子称呼年老的男人。
方
2. bố chồng。丈夫的父亲。
3. thái giám。旧时称太监。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
老公公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老公公 Tìm thêm nội dung cho: 老公公