Từ: 专场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专场 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānchǎng] 1. buổi biểu diễn dành riêng (kịch hoặc phim)。剧场、影院等专为某一部分人演出的一场。
学生专场
buổi biểu diễn riêng của học sinh.
2. buổi diễn chuyên đề。一场里专门演出一种类型的若干节目。
相声专场
buổi chuyên diễn tấu nói.
曲艺专场
buổi chuyên diễn khúc nghệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
专场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专场 Tìm thêm nội dung cho: 专场