Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原委 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原委:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原委 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánwěi] đầu đuôi; ngọn nguồn; gốc ngọn。事情从头到尾的经过;本末。
说明原委
nói rõ đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban
原委 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原委 Tìm thêm nội dung cho: 原委