Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 种族歧视 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种族歧视:
Nghĩa của 种族歧视 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǒngzúqíshì] kì thị chủng tộc; phân biệt chủng tộc。对不同种族或民族采取敌视、迫害和不平等对待的行为。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歧
| kì | 歧: | kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 种族歧视 Tìm thêm nội dung cho: 种族歧视
