Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 偻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偻, chiết tự chữ LU, LÂU, LŨ, LỤ, XÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偻:

偻 lũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偻

Chiết tự chữ lu, lâu, lũ, lụ, xâu bao gồm chữ 人 娄 hoặc 亻 娄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偻 cấu thành từ 2 chữ: 人, 娄
  • nhân, nhơn
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • 2. 偻 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 娄
  • nhân
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • []

    U+507B, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 僂;
    Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
    Việt bính: lau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 偻

    Giản thể của chữ .

    xâu (vhn)
    lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
    lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)
    lũ, như "bè lũ" (gdhn)
    lụ, như "già lụ khụ" (gdhn)

    Nghĩa của 偻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (僂)
    [lóu]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: LŨ
    1. bệnh gù。佝偻病:病、患者多为婴幼儿,由缺乏维生素D,肠道吸收钙,磷的能力降低等引起。症状是头大,鸡胸、驼背,两腿弯曲,腹部膨大,发育迟缓。 也叫软骨病。
    2. lâu la。喽啰: 旧时称强盗头目的部下,现多比喻追随恶人的人。
    [lǚ]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: LŨ
    1. còng; gù lưng。弯曲(指身体)。
    伛偻。
    còng lưng.
    2. mau chóng; ngay。迅速;立刻。
    不能偻指(不能立刻指出来)
    không thể chỉ ngay ra được.

    Chữ gần giống với 偻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Dị thể chữ 偻

    , ,

    Chữ gần giống 偻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偻 Tự hình chữ 偻 Tự hình chữ 偻 Tự hình chữ 偻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偻

    lu:khu lu (lưng khòm)
    lâu:lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la
    :bè lũ
    lụ:già lụ khụ
    xâu: 
    偻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偻 Tìm thêm nội dung cho: 偻