Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偻, chiết tự chữ LU, LÂU, LŨ, LỤ, XÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偻:
偻
Biến thể phồn thể: 僂;
Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4;
偻 lũ
xâu (vhn)
lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)
lũ, như "bè lũ" (gdhn)
lụ, như "già lụ khụ" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4;
偻 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 偻
Giản thể của chữ 僂.xâu (vhn)
lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)
lũ, như "bè lũ" (gdhn)
lụ, như "già lụ khụ" (gdhn)
Nghĩa của 偻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僂)
[lóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: LŨ
1. bệnh gù。佝偻病:病、患者多为婴幼儿,由缺乏维生素D,肠道吸收钙,磷的能力降低等引起。症状是头大,鸡胸、驼背,两腿弯曲,腹部膨大,发育迟缓。 也叫软骨病。
2. lâu la。喽啰: 旧时称强盗头目的部下,现多比喻追随恶人的人。
[lǚ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: LŨ
1. còng; gù lưng。弯曲(指身体)。
伛偻。
còng lưng.
2. mau chóng; ngay。迅速;立刻。
不能偻指(不能立刻指出来)
không thể chỉ ngay ra được.
[lóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: LŨ
1. bệnh gù。佝偻病:病、患者多为婴幼儿,由缺乏维生素D,肠道吸收钙,磷的能力降低等引起。症状是头大,鸡胸、驼背,两腿弯曲,腹部膨大,发育迟缓。 也叫软骨病。
2. lâu la。喽啰: 旧时称强盗头目的部下,现多比喻追随恶人的人。
[lǚ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: LŨ
1. còng; gù lưng。弯曲(指身体)。
伛偻。
còng lưng.
2. mau chóng; ngay。迅速;立刻。
不能偻指(不能立刻指出来)
không thể chỉ ngay ra được.
Chữ gần giống với 偻:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偻
| lu | 偻: | khu lu (lưng khòm) |
| lâu | 偻: | lâu (bệnh cam trẻ con); lâu la |
| lũ | 偻: | bè lũ |
| lụ | 偻: | già lụ khụ |
| xâu | 偻: |

Tìm hình ảnh cho: 偻 Tìm thêm nội dung cho: 偻
