Cao su chống va đập cửa

Chữ 蚁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚁, chiết tự chữ NGHĨ, NGHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚁:

蚁 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚁

Chiết tự chữ nghĩ, nghị bao gồm chữ 虫 义 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚁 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 义
  • chùng, hủy, trùng
  • nghĩa, xơ
  • nghĩ [nghĩ]

    U+8681, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蟻;
    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ngai5;

    nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚁

    Giản thể của chữ .
    nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蟻、螘)
    [yǐ]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt: NGHĨ, NGHỊ
    1. kiến; con kiến。昆虫的一科,种类很多,一般体小,呈黑、褐、红等色,触角丝状或棒状,腹部球状,腰部细。营群居生活,分雌蚁、雄蚁、工蚁和兵蚁。雌蚁和雄蚁都有单眼,有翅。工蚁和兵蚁都没有翅,生 殖器官不发达。工蚁担任筑巢、采集食物、抚养幼虫等工作。兵蚁负责守卫。
    2. họ Nghị。姓。

    Chữ gần giống với 蚁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蚁

    , ,

    Chữ gần giống 蚁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚁 Tự hình chữ 蚁 Tự hình chữ 蚁 Tự hình chữ 蚁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁

    nghị:nghị (con kiến càng)
    蚁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚁 Tìm thêm nội dung cho: 蚁