Cao su chống va đập cửa
Chữ 蚁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚁, chiết tự chữ NGHĨ, NGHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚁:
蚁
Biến thể phồn thể: 蟻;
Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
蚁 nghĩ
nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)
Pinyin: yi3;
Việt bính: ngai5;
蚁 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 蚁
Giản thể của chữ 蟻.nghị, như "nghị (con kiến càng)" (gdhn)
Nghĩa của 蚁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蟻、螘)
[yǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ, NGHỊ
1. kiến; con kiến。昆虫的一科,种类很多,一般体小,呈黑、褐、红等色,触角丝状或棒状,腹部球状,腰部细。营群居生活,分雌蚁、雄蚁、工蚁和兵蚁。雌蚁和雄蚁都有单眼,有翅。工蚁和兵蚁都没有翅,生 殖器官不发达。工蚁担任筑巢、采集食物、抚养幼虫等工作。兵蚁负责守卫。
2. họ Nghị。姓。
[yǐ]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: NGHĨ, NGHỊ
1. kiến; con kiến。昆虫的一科,种类很多,一般体小,呈黑、褐、红等色,触角丝状或棒状,腹部球状,腰部细。营群居生活,分雌蚁、雄蚁、工蚁和兵蚁。雌蚁和雄蚁都有单眼,有翅。工蚁和兵蚁都没有翅,生 殖器官不发达。工蚁担任筑巢、采集食物、抚养幼虫等工作。兵蚁负责守卫。
2. họ Nghị。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚁
| nghị | 蚁: | nghị (con kiến càng) |

Tìm hình ảnh cho: 蚁 Tìm thêm nội dung cho: 蚁
