đại bổn doanh
Bộ chỉ huy tối cao của quân đội thời chiến tranh.Tỉ dụ cơ quan cầm đầu sách động của một sự vật nào đó.
◎Như:
nhật tiền cảnh phương ư mỗ đại lâu địa hạ thất, tra hoạch cai phạm tội tập đoàn đích đại bổn doanh
日前警方於某大樓地下室, 查獲該犯罪集團的大本營 hôm qua cảnh sát ở nhà hầm đại lâu đó, bắt được toàn bộ bọn đầu não của đám tội phạm.
Nghĩa của 大本营 trong tiếng Trung hiện đại:
2. trung tâm; chỗ đóng quân。泛指某种活动的策源地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 營
| dinh | 營: | dinh thự, dinh cơ |
| doanh | 營: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 大本營 Tìm thêm nội dung cho: 大本營
