Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cam ngôn
Lời ngon ngọt. ◇Sử Kí 史記:
Khổ ngôn dược dã, cam ngôn tật dã
苦言藥也, 甘言疾也 (Thương Quân liệt truyện 商君列傳).
Nghĩa của 甘言 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānyán] lời ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。悦耳的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 甘言 Tìm thêm nội dung cho: 甘言
