Từ: 甘言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam ngôn
Lời ngon ngọt. ◇Sử Kí 記:
Khổ ngôn dược dã, cam ngôn tật dã
也, 也 (Thương Quân liệt truyện 傳).

Nghĩa của 甘言 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyán] lời ngọt; lời ngon tiếng ngọt; lời đường mật。悦耳的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
甘言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘言 Tìm thêm nội dung cho: 甘言