Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鮭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮭, chiết tự chữ HÀI, KHOAI, KHUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮭:
鮭 khuê, hài
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鮭
鮭
Biến thể giản thể: 鲑;
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;
鮭 khuê, hài
(Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.
(Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Pinyin: gui1, wa1, xie2, kui2, hua4;
Việt bính: gwai1;
鮭 khuê, hài
Nghĩa Trung Việt của từ 鮭
(Danh) Một tên riêng của hà đồn 河豚 lợn bể, cá hồi.Một âm là hài.(Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là hài.
(Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.
khoai, như "cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm)" (gdhn)
khuê, như "khuê (cá hồi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮭:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮭
鲑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮭
| khoai | 鮭: | cá khoai (cá biển thịt trắng và mềm) |
| khuê | 鮭: | khuê (cá hồi) |

Tìm hình ảnh cho: 鮭 Tìm thêm nội dung cho: 鮭
