Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xằng

Dịch xằng sang tiếng Trung hiện đại:

《非分的, 出了常规的; 胡乱。》nghi xằng; nghi ngờ xằng bậy
妄加猜疑。
胡乱 《草率、随便。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xằng

xằng𠳹:nói xằng, nghĩ xằng, làm xằng
xằng𦀾:làm xằng, xì xằng
xằng:làm xằng, xì xằng
xằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xằng Tìm thêm nội dung cho: xằng