Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: âu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ âu:
Biến thể phồn thể: 區;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1;
区 khu, âu
âu, như "họ Âu" (gdhn)
khu, như "khu vực" (gdhn)
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1;
区 khu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 区
Một dạng của chữ khu 區.Giản thể của chữ 區.âu, như "họ Âu" (gdhn)
khu, như "khu vực" (gdhn)
Nghĩa của 区 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (區)
[ōu]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: ÂU
họ Âu。姓。
Từ phồn thể: (區)
[qū]
Bộ: 匚(Phương)
Hán Việt: KHU
1. phân biệt; phân chia。区别; 划分。
区分。
phân biệt.
2. vùng; khu vực。地区; 区域。
山区。
vùng núi.
解放区。
vùng giải phóng.
工业区。
vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
住宅区。
khu vực nhà ở.
风景区。
khu phong cảnh.
3. khu (đơn vị phân vùng hành chánh)。行政区划单位,如自治区、市辖区、县辖区等。
Ghi chú: 另见ōu
Từ ghép:
区别 ; 区分 ; 区划 ; 区区 ; 区域
[ōu]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: ÂU
họ Âu。姓。
Từ phồn thể: (區)
[qū]
Bộ: 匚(Phương)
Hán Việt: KHU
1. phân biệt; phân chia。区别; 划分。
区分。
phân biệt.
2. vùng; khu vực。地区; 区域。
山区。
vùng núi.
解放区。
vùng giải phóng.
工业区。
vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
住宅区。
khu vực nhà ở.
风景区。
khu phong cảnh.
3. khu (đơn vị phân vùng hành chánh)。行政区划单位,如自治区、市辖区、县辖区等。
Ghi chú: 另见ōu
Từ ghép:
区别 ; 区分 ; 区划 ; 区区 ; 区域
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 謳;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
讴 âu
âu, như "âu ca" (gdhn)
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
讴 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 讴
Giản thể của chữ 謳.âu, như "âu ca" (gdhn)
Nghĩa của 讴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謳)
[ōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: ÂU
1. hát; ca。歌唱。
讴歌。
hát ca.
2. dân ca。民歌。
吴讴。
dân ca nước Ngô.
越讴。
dân ca nước Việt.
Từ ghép:
讴歌
[ōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: ÂU
1. hát; ca。歌唱。
讴歌。
hát ca.
2. dân ca。民歌。
吴讴。
dân ca nước Ngô.
越讴。
dân ca nước Việt.
Từ ghép:
讴歌
Dị thể chữ 讴
謳,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 漚;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
沤 ẩu, âu
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
沤 ẩu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 沤
Giản thể của chữ 漚.Nghĩa của 沤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (漚)
[ōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
bong bóng nước; bọt nước。水泡。
浮沤。
bong bóng nổi trên mặt nước.
Từ phồn thể: (漚)
[òu]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ÂU
ngâm; ủ。长时间地浸泡,使起变化。
沤麻。
ngâm đay.
沤粪。
ủ phân.
Từ ghép:
沤肥
[ōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
bong bóng nước; bọt nước。水泡。
浮沤。
bong bóng nổi trên mặt nước.
Từ phồn thể: (漚)
[òu]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ÂU
ngâm; ủ。长时间地浸泡,使起变化。
沤麻。
ngâm đay.
沤粪。
ủ phân.
Từ ghép:
沤肥
Chữ gần giống với 沤:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沤
漚,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 歐;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;
欧 âu, ẩu
âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;
欧 âu, ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 欧
Giản thể của chữ 歐.âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)
Nghĩa của 欧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (歐)
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳
Dị thể chữ 欧
歐,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 甌;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
瓯 âu
âu, như "bát lớn" (gdhn)
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
瓯 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 瓯
Giản thể của chữ 甌.âu, như "bát lớn" (gdhn)
Nghĩa của 瓯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (甌)
[ōu]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: ÂU
1. cái âu。瓯子。
茶瓯。
âu trà.
酒瓯。
âu rượu.
2. Âu (tên gọi khác của thành Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。浙江温州的别称。
Từ ghép:
瓯绣 ; 瓯子
[ōu]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: ÂU
1. cái âu。瓯子。
茶瓯。
âu trà.
酒瓯。
âu rượu.
2. Âu (tên gọi khác của thành Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。浙江温州的别称。
Từ ghép:
瓯绣 ; 瓯子
Dị thể chữ 瓯
甌,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鷗;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
鸥 âu
âu, như "hải âu" (gdhn)
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;
鸥 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 鸥
Giản thể của chữ 鷗.âu, như "hải âu" (gdhn)
Nghĩa của 鸥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷗)
[ōu]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: ÂU
chim hải âu。鸟类的一科,多生活在海边,主要捕食鱼类,头大,嘴扁平,前趾有蹼,翼长而尖,羽毛多为白色,如海鸥。
[ōu]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: ÂU
chim hải âu。鸟类的一科,多生活在海边,主要捕食鱼类,头大,嘴扁平,前趾有蹼,翼长而尖,羽毛多为白色,如海鸥。
Dị thể chữ 鸥
鷗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 区;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1
1. [學區] học khu 2. [區別] khu biệt 3. [區區] khu khu 4. [區域] khu vực;
區 khu, âu
◎Như: khu biệt 區別 phân biệt.
◇Luận Ngữ 論語: Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ 譬諸草木, 區以別矣 (Tử Trương 子張) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.
(Danh) Cõi, miền, vùng.
◎Như: công nghiệp khu 工業區 khu công nghiệp.
◇Vương Bột 王勃: Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu 家君作宰, 路出名區 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.
(Danh) Đơn vị hành chánh.
◎Như: cảnh khu 警區 khu canh gác, khu trưởng 區長 chức quan coi một khu.
(Danh) Nhà nhỏ.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: khu khu chi vật 區區之物 vật nho nhỏ.
§ Xem khu khu 區區.Một âm là âu.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.
(Danh) Họ Âu.
(Động) Ẩn giấu.
◇Tả truyện 左傳: Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp 吾先君文王作僕區之法 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.
khu, như "khu vực" (vhn)
khù, như "khù khờ, lù khù" (btcn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (gdhn)
âu, như "họ Âu" (gdhn)
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1
1. [學區] học khu 2. [區別] khu biệt 3. [區區] khu khu 4. [區域] khu vực;
區 khu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 區
(Động) Chia ra, phân biệt.◎Như: khu biệt 區別 phân biệt.
◇Luận Ngữ 論語: Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ 譬諸草木, 區以別矣 (Tử Trương 子張) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.
(Danh) Cõi, miền, vùng.
◎Như: công nghiệp khu 工業區 khu công nghiệp.
◇Vương Bột 王勃: Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu 家君作宰, 路出名區 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.
(Danh) Đơn vị hành chánh.
◎Như: cảnh khu 警區 khu canh gác, khu trưởng 區長 chức quan coi một khu.
(Danh) Nhà nhỏ.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: khu khu chi vật 區區之物 vật nho nhỏ.
§ Xem khu khu 區區.Một âm là âu.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.
(Danh) Họ Âu.
(Động) Ẩn giấu.
◇Tả truyện 左傳: Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp 吾先君文王作僕區之法 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.
khu, như "khu vực" (vhn)
khù, như "khù khờ, lù khù" (btcn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (gdhn)
âu, như "họ Âu" (gdhn)
Dị thể chữ 區
区,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 沤;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
漚 ẩu, âu
(Động) Thấm ướt lâu.Một âm là âu.
(Danh) Bọt nước.
(Danh)
§ Thông âu 鷗.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;
漚 ẩu, âu
Nghĩa Trung Việt của từ 漚
(Động) Ngâm lâu trong nước.(Động) Thấm ướt lâu.Một âm là âu.
(Danh) Bọt nước.
(Danh)
§ Thông âu 鷗.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 漚:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漚
沤,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 欧;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;
歐 âu, ẩu
◎Như: Âu Mĩ quốc gia 歐美國家.
(Danh) Họ Âu.
(Danh) Âu Mỗ 歐姆: (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
(Động) Ca vịnh.
§ Cũng như âu 謳.Một âm là là ẩu.
(Động) Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu 嘔.
(Động) Đánh.
§ Thông ẩu 毆.
âu, như "âu châu" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;
歐 âu, ẩu
Nghĩa Trung Việt của từ 歐
(Danh) Châu Âu gọi tắt.◎Như: Âu Mĩ quốc gia 歐美國家.
(Danh) Họ Âu.
(Danh) Âu Mỗ 歐姆: (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.
(Động) Ca vịnh.
§ Cũng như âu 謳.Một âm là là ẩu.
(Động) Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu 嘔.
(Động) Đánh.
§ Thông ẩu 毆.
âu, như "âu châu" (gdhn)
Dị thể chữ 歐
欧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 瓯;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1;
甌 âu
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ô bì trác ỷ, tận liệt trước ngõa từ âu 烏皮卓椅, 盡列著瓦瓷甌 (Đệ tam thập nhị hồi).
(Danh) Chén uống trà, rượu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tâm thanh hoạt thủy nhất âu trà 心清活水一甌茶 (Mạn hứng 漫興) Sạch lòng, một chén trà pha nước suối.
(Danh) Tên tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江, xưa gọi là phủ Ôn Châu 溫州.
âu, như "cái âu đựng mỡ" (vhn)
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1;
甌 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 甌
(Danh) Bồn, chậu sành.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ô bì trác ỷ, tận liệt trước ngõa từ âu 烏皮卓椅, 盡列著瓦瓷甌 (Đệ tam thập nhị hồi).
(Danh) Chén uống trà, rượu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tâm thanh hoạt thủy nhất âu trà 心清活水一甌茶 (Mạn hứng 漫興) Sạch lòng, một chén trà pha nước suối.
(Danh) Tên tắt của tỉnh Chiết Giang 浙江, xưa gọi là phủ Ôn Châu 溫州.
âu, như "cái âu đựng mỡ" (vhn)
Dị thể chữ 甌
瓯,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 讴;
Pinyin: ou1, xu2;
Việt bính: au1
1. [謳歌] âu ca;
謳 âu
◇Hán Thư 漢書: Chư tướng cập sĩ tốt giai ca âu tư đông quy 諸將及士卒皆歌謳思東歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các tướng cùng binh sĩ đều ca hát nghĩ trở về đông.
(Danh) Bài hát, ca dao.
(Danh) Họ Âu.
âu, như "âu ca (xướng hát)" (gdhn)
Pinyin: ou1, xu2;
Việt bính: au1
1. [謳歌] âu ca;
謳 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 謳
(Động) Ca hát.◇Hán Thư 漢書: Chư tướng cập sĩ tốt giai ca âu tư đông quy 諸將及士卒皆歌謳思東歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các tướng cùng binh sĩ đều ca hát nghĩ trở về đông.
(Danh) Bài hát, ca dao.
(Danh) Họ Âu.
âu, như "âu ca (xướng hát)" (gdhn)
Dị thể chữ 謳
讴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸥;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1
1. [鷗波] âu ba 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [鷗盟] âu minh;
鷗 âu
◇Nguyễn Du 阮攸: Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại, Bất phương chung nhật đối phù âu 剰有閒心無罣礙, 不妨終日對浮鷗 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Chỉ còn một tấm lòng an nhiên vô ngại, Thỏa thích cả ngày đối mặt với đám chim âu.
âu, như "hải âu" (gdhn)
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1
1. [鷗波] âu ba 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [鷗盟] âu minh;
鷗 âu
Nghĩa Trung Việt của từ 鷗
(Danh) Con cò bể, mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhờ nhờ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn.◇Nguyễn Du 阮攸: Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại, Bất phương chung nhật đối phù âu 剰有閒心無罣礙, 不妨終日對浮鷗 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Chỉ còn một tấm lòng an nhiên vô ngại, Thỏa thích cả ngày đối mặt với đám chim âu.
âu, như "hải âu" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷗:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷗
鸥,
Tự hình:

Dịch âu sang tiếng Trung hiện đại:
簋 《古代盛食物的器具, 圆口, 两耳。》瓯 《浙江温州的别称。》忧愁 《因遭遇困难或不如意的事而苦闷。》
lo âu
忧患
欧州。 《欧罗巴州的简称。》
người Âu
欧州人
Nghĩa chữ nôm của chữ: âu
| âu | 区: | họ Âu |
| âu | 區: | họ Âu |
| âu | 怄: | âu yếm |
| âu | : | âu sầu |
| âu | 憂: | âu yếm; âu lo |
| âu | 慪: | âu yếm |
| âu | 欧: | đàn bà thế ấy âu một người |
| âu | 歐: | âu châu |
| âu | 漚: | âu (bọt nước) |
| âu | 瓯: | bát lớn |
| âu | 甌: | cái âu đựng mỡ |
| âu | 讴: | âu ca |
| âu | 謳: | âu ca (xướng hát) |
| âu | 鴎: | hải âu |
| âu | 鸥: | hải âu |
| âu | 鷗: | hải âu |

Tìm hình ảnh cho: âu Tìm thêm nội dung cho: âu
