Từ: âu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ âu:

区 khu, âu讴 âu沤 ẩu, âu欧 âu, ẩu瓯 âu鸥 âu區 khu, âu漚 ẩu, âu歐 âu, ẩu甌 âu謳 âu鷗 âu

Đây là các chữ cấu thành từ này: âu

khu, âu [khu, âu]

U+533A, tổng 4 nét, bộ Hệ 匸
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 區;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1;

khu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 区

Một dạng của chữ khu .Giản thể của chữ .

âu, như "họ Âu" (gdhn)
khu, như "khu vực" (gdhn)

Nghĩa của 区 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (區)
[ōu]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: ÂU
họ Âu。姓。
Từ phồn thể: (區)
[qū]
Bộ: 匚(Phương)
Hán Việt: KHU
1. phân biệt; phân chia。区别; 划分。
区分。
phân biệt.
2. vùng; khu vực。地区; 区域。
山区。
vùng núi.
解放区。
vùng giải phóng.
工业区。
vùng công nghiệp; khu công nghiệp.
住宅区。
khu vực nhà ở.
风景区。
khu phong cảnh.
3. khu (đơn vị phân vùng hành chánh)。行政区划单位,如自治区、市辖区、县辖区等。
Ghi chú: 另见ōu
Từ ghép:
区别 ; 区分 ; 区划 ; 区区 ; 区域

Chữ gần giống với 区:

, ,

Dị thể chữ 区

, ,

Chữ gần giống 区

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区 Tự hình chữ 区

âu [âu]

U+8BB4, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謳;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;

âu

Nghĩa Trung Việt của từ 讴

Giản thể của chữ .
âu, như "âu ca" (gdhn)

Nghĩa của 讴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謳)
[ōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: ÂU
1. hát; ca。歌唱。
讴歌。
hát ca.
2. dân ca。民歌。
吴讴。
dân ca nước Ngô.
越讴。
dân ca nước Việt.
Từ ghép:
讴歌

Chữ gần giống với 讴:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 讴

,

Chữ gần giống 讴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讴 Tự hình chữ 讴 Tự hình chữ 讴 Tự hình chữ 讴

ẩu, âu [ẩu, âu]

U+6CA4, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 漚;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;

ẩu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 沤

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 沤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (漚)
[ōu]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
bong bóng nước; bọt nước。水泡。
浮沤。
bong bóng nổi trên mặt nước.
Từ phồn thể: (漚)
[òu]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ÂU
ngâm; ủ。长时间地浸泡,使起变化。
沤麻。
ngâm đay.
沤粪。
ủ phân.
Từ ghép:
沤肥

Chữ gần giống với 沤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沤

,

Chữ gần giống 沤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤 Tự hình chữ 沤

âu, ẩu [âu, ẩu]

U+6B27, tổng 8 nét, bộ Khiếm 欠
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 歐;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 ngau1;

âu, ẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 欧

Giản thể của chữ .
âu, như "đàn bà thế ấy âu một người" (gdhn)

Nghĩa của 欧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (歐)
[ōu]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 8
Hán Việt: ÂU
1. họ Âu。姓。
2. Âu Châu; Châu Âu; Euro; Ơ-rô。指欧洲。
欧化。
âu hoá.
欧元
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元将于2002年1月1日在欧元区12个国家正式流通
ngày 1 tháng giêng năm 2002, đồng Ơ-rô được chính thức lưu hành ở 12 nước liên minh Châu Âu
Từ ghép:
欧化 ; 欧椋鸟 ; 欧罗巴人种 ; 欧姆 ; 欧氏管 ; 欧体 ; 欧西 ; 欧阳

Chữ gần giống với 欧:

, , , , , ,

Dị thể chữ 欧

,

Chữ gần giống 欧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧 Tự hình chữ 欧

âu [âu]

U+74EF, tổng 8 nét, bộ Ngõa 瓦
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 甌;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;

âu

Nghĩa Trung Việt của từ 瓯

Giản thể của chữ .
âu, như "bát lớn" (gdhn)

Nghĩa của 瓯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (甌)
[ōu]
Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 9
Hán Việt: ÂU
1. cái âu。瓯子。
茶瓯。
âu trà.
酒瓯。
âu rượu.
2. Âu (tên gọi khác của thành Ôn Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。浙江温州的别称。
Từ ghép:
瓯绣 ; 瓯子

Chữ gần giống với 瓯:

, , , ,

Dị thể chữ 瓯

,

Chữ gần giống 瓯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓯 Tự hình chữ 瓯 Tự hình chữ 瓯 Tự hình chữ 瓯

âu [âu]

U+9E25, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷗;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1;

âu

Nghĩa Trung Việt của từ 鸥

Giản thể của chữ .
âu, như "hải âu" (gdhn)

Nghĩa của 鸥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷗)
[ōu]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: ÂU
chim hải âu。鸟类的一科,多生活在海边,主要捕食鱼类,头大,嘴扁平,前趾有蹼,翼长而尖,羽毛多为白色,如海鸥。

Chữ gần giống với 鸥:

, , , , , 𫛛, 𫛞,

Dị thể chữ 鸥

,

Chữ gần giống 鸥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸥 Tự hình chữ 鸥 Tự hình chữ 鸥 Tự hình chữ 鸥

khu, âu [khu, âu]

U+5340, tổng 11 nét, bộ Hệ 匸
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu1, ou1;
Việt bính: au1 keoi1
1. [學區] học khu 2. [區別] khu biệt 3. [區區] khu khu 4. [區域] khu vực;

khu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 區

(Động) Chia ra, phân biệt.
◎Như: khu biệt
phân biệt.
◇Luận Ngữ : Thí chư thảo mộc, khu dĩ biệt hĩ , (Tử Trương ) Ví như cây cỏ, chia ra các loài khác nhau.

(Danh)
Cõi, miền, vùng.
◎Như: công nghiệp khu khu công nghiệp.
◇Vương Bột : Gia quân tác tể, lộ xuất danh khu , (Đằng Vương Các tự ) Nhân cha tôi làm quan tể (ở Giao Chỉ), tôi lên đường thăm miền danh tiếng này.

(Danh)
Đơn vị hành chánh.
◎Như: cảnh khu khu canh gác, khu trưởng chức quan coi một khu.

(Danh)
Nhà nhỏ.

(Tính)
Nhỏ.
◎Như: khu khu chi vật vật nho nhỏ.
§ Xem khu khu .Một âm là âu.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bốn thưng là một đấu, bốn đấu là một âu.

(Danh)
Họ Âu.

(Động)
Ẩn giấu.
◇Tả truyện : Ngô tiên quân Văn Vương tác bộc âu chi pháp (Chiêu Công thất niên ) Vua trước của ta Văn Vương làm ra phép ẩn giấu.

khu, như "khu vực" (vhn)
khù, như "khù khờ, lù khù" (btcn)
au, như "đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)" (gdhn)
âu, như "họ Âu" (gdhn)

Chữ gần giống với 區:

, , ,

Dị thể chữ 區

,

Chữ gần giống 區

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區 Tự hình chữ 區

ẩu, âu [ẩu, âu]

U+6F1A, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou4, ou1;
Việt bính: au1 au3;

ẩu, âu

Nghĩa Trung Việt của từ 漚

(Động) Ngâm lâu trong nước.

(Động)
Thấm ướt lâu.Một âm là âu.

(Danh)
Bọt nước.

(Danh)

§ Thông âu
.
âu, như "âu (bọt nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 漚:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漚

,

Chữ gần giống 漚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚 Tự hình chữ 漚

âu, ẩu [âu, ẩu]

U+6B50, tổng 15 nét, bộ Khiếm 欠
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1 au2 ngau1
1. [歐洲] âu châu 2. [歐化] âu hóa 3. [歐羅巴] âu la ba 4. [歐美] âu mĩ 5. [歐盟] âu minh 6. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 7. [歐式] âu thức;

âu, ẩu

Nghĩa Trung Việt của từ 歐

(Danh) Châu Âu gọi tắt.
◎Như: Âu Mĩ quốc gia
.

(Danh)
Họ Âu.

(Danh)
Âu Mỗ : (1) Ohm, tên Vật lí học gia, người Đức (1787-1854). (2) Lượng từ, ohm: đơn vị điện trở.

(Động)
Ca vịnh.
§ Cũng như âu .Một âm là là ẩu.

(Động)
Nôn mửa.
§ Cũng như ẩu .

(Động)
Đánh.
§ Thông ẩu .
âu, như "âu châu" (gdhn)

Chữ gần giống với 歐:

, , , , ,

Dị thể chữ 歐

,

Chữ gần giống 歐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐 Tự hình chữ 歐

âu [âu]

U+750C, tổng 15 nét, bộ Ngõa 瓦
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, ou3;
Việt bính: au1;

âu

Nghĩa Trung Việt của từ 甌

(Danh) Bồn, chậu sành.
◇Thủy hử truyện
: Ô bì trác ỷ, tận liệt trước ngõa từ âu , (Đệ tam thập nhị hồi).

(Danh)
Chén uống trà, rượu.
◇Nguyễn Trãi : Tâm thanh hoạt thủy nhất âu trà (Mạn hứng ) Sạch lòng, một chén trà pha nước suối.

(Danh)
Tên tắt của tỉnh Chiết Giang , xưa gọi là phủ Ôn Châu .
âu, như "cái âu đựng mỡ" (vhn)

Chữ gần giống với 甌:

, , ,

Dị thể chữ 甌

,

Chữ gần giống 甌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 甌 Tự hình chữ 甌 Tự hình chữ 甌 Tự hình chữ 甌

âu [âu]

U+8B33, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1, xu2;
Việt bính: au1
1. [謳歌] âu ca;

âu

Nghĩa Trung Việt của từ 謳

(Động) Ca hát.
◇Hán Thư
: Chư tướng cập sĩ tốt giai ca âu tư đông quy (Cao đế kỉ thượng ) Các tướng cùng binh sĩ đều ca hát nghĩ trở về đông.

(Danh)
Bài hát, ca dao.

(Danh)
Họ Âu.
âu, như "âu ca (xướng hát)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

Dị thể chữ 謳

,

Chữ gần giống 謳

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謳 Tự hình chữ 謳 Tự hình chữ 謳 Tự hình chữ 謳

âu [âu]

U+9DD7, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ou1;
Việt bính: au1
1. [鷗波] âu ba 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [鷗盟] âu minh;

âu

Nghĩa Trung Việt của từ 鷗

(Danh) Con cò bể, mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhờ nhờ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn.
◇Nguyễn Du
: Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại, Bất phương chung nhật đối phù âu , (Hoàng Hà trở lạo ) Chỉ còn một tấm lòng an nhiên vô ngại, Thỏa thích cả ngày đối mặt với đám chim âu.
âu, như "hải âu" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷗:

, , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

Dị thể chữ 鷗

,

Chữ gần giống 鷗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷗 Tự hình chữ 鷗 Tự hình chữ 鷗 Tự hình chữ 鷗

Dịch âu sang tiếng Trung hiện đại:

《古代盛食物的器具, 圆口, 两耳。》《浙江温州的别称。》
忧愁 《因遭遇困难或不如意的事而苦闷。》
lo âu
忧患
欧州。 《欧罗巴州的简称。》
người Âu
欧州人

Nghĩa chữ nôm của chữ: âu

âu:họ Âu
âu:họ Âu
âu:âu yếm
âu󰆦:âu sầu
âu:âu yếm; âu lo
âu:âu yếm
âu:đàn bà thế ấy âu một người
âu:âu châu
âu:âu (bọt nước)
âu:bát lớn
âu:cái âu đựng mỡ
âu:âu ca
âu:âu ca (xướng hát)
âu:hải âu
âu:hải âu
âu:hải âu
âu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: âu Tìm thêm nội dung cho: âu