Từ: 去雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 去雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 去雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùxióng] bỏ nhuỵ đực; bỏ nhị đực。果树或玉蜀黍等进行品种间的杂交时,把所选母株的雄蕊去掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
去雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 去雄 Tìm thêm nội dung cho: 去雄