Từ: 关饷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关饷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关饷 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānxiǎng] phát lương (quân đội)。(军队)发饷,泛指发工资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饷

hướng:nguyệt hướng (lương)
关饷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关饷 Tìm thêm nội dung cho: 关饷