Từ: 西洋参 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 西洋参:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 西洋参 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīyángshēn] sâm Mỹ; dương sâm; sâm tây。多年生草本植物,跟人参同属,根略呈圆柱形,中医入药,有补肺、清热等作用。原产北美等地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
西洋参 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 西洋参 Tìm thêm nội dung cho: 西洋参