Từ: 去声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 去声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 去声 trong tiếng Trung hiện đại:

[qùshēng] 1. khứ thanh (thanh thứ ba trong Hán cổ)。古代汉语四声的第三声。
2. khứ thanh; thanh tư (thanh thứ tư trong tiếng Hán hiện đại)。普通话字调中的第四声。参看〖四声〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
去声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 去声 Tìm thêm nội dung cho: 去声