Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chiết tụng
Phán quyết tố tụng án kiện. ☆Tương tự:
chiết ngục
折獄.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 訟
| tụng | 訟: | kiện tụng |

Tìm hình ảnh cho: 折訟 Tìm thêm nội dung cho: 折訟
