Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分群 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnqún] chia tổ; chia bầy; phân đàn; chia đàn。养蜂业中指新的母蜂产生后两三天内,旧的母蜂和一部分工蜂离开原来的蜂巢,到另一个地方组成新的蜂群。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
分群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分群 Tìm thêm nội dung cho: 分群