Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cứ lí
Theo đúng lí lẽ. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Tiểu tử chỉ cứ lí trực giảng, bất tri chuẩn phủ?
小子只據理直講, 不知准否? (Độn tú tài nhất triêu giao thái 鈍秀才一朝交泰).
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |
| cứ | 踞: | cứ (ngồi xổm) |
| cứ | 鋸: | cái cưa |
| cứ | 锯: | cái cưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lí
| lí | 俚: | lí (thuộc xã hội thấp) |
| lí | 哩: | lí nhí |
| lí | 娌: | trục lí (chị em dâu) |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lí | 荲: | hoa thiên lí |
| lí | 裏: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 裡: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 逦: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 邐: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lí | 鋰: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 锂: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 鯉: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲤: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲡: | mạn lí (con lươn) |
| lí | 鱺: | mạn lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: cứ lí Tìm thêm nội dung cho: cứ lí
