Từ: cứ lí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cứ lí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cứ • lí

cứ lí
Theo đúng lí lẽ. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Tiểu tử chỉ cứ lí trực giảng, bất tri chuẩn phủ?
小子只據理直講, 不知准否? (Độn tú tài nhất triêu giao thái 鈍秀才一朝交泰).

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ

cứ据:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ據:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ踞:cứ (ngồi xổm)
cứ鋸:cái cưa
cứ锯:cái cưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: lí

lí俚:lí (thuộc xã hội thấp)
lí哩:lí nhí
lí娌:trục lí (chị em dâu)
lí履:lí (giày): cách lí (giày da)
lí李:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
lí理:lí lẽ; quản lí
lí荲:hoa thiên lí
lí裏:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
lí裡:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
lí逦:dĩ lí (quanh co)
lí邐:dĩ lí (quanh co)
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lí鋰:lí (chất Lithium (Li))
lí锂:lí (chất Lithium (Li))
lí鯉:lí ngư (cá chép)
lí鲤:lí ngư (cá chép)
lí鲡:mạn lí (con lươn)
lí鱺:mạn lí (con lươn)
cứ lí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cứ lí Tìm thêm nội dung cho: cứ lí