Từ: ngứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngứa

Nghĩa ngứa trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi. Ngứa và nổi mẩn. Gãi đúng chỗ ngứa*. 2 (kng.; dùng trong một số tổ hợp, trước d. chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng. Nó ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi. Ngứa tai*. // Láy: ngưa ngứa (ý mức độ ít)."]

Dịch ngứa sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngứa

ngứa𤺶:ngứa ngáy
ngứa𤻔:ngứa ngáy
ngứa𤻭:ngứa ngáy
ngứa:ngứa ngáy
ngứa:ngứa ngáy
ngứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngứa Tìm thêm nội dung cho: ngứa