Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轾, chiết tự chữ CHÍ, TRẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轾:
轾
Biến thể phồn thể: 輊;
Pinyin: zhi4, ya4;
Việt bính: zi3;
轾 chí
trất, như "trất (bất luận thế nào)" (gdhn)
Pinyin: zhi4, ya4;
Việt bính: zi3;
轾 chí
Nghĩa Trung Việt của từ 轾
Giản thể của chữ 輊.trất, như "trất (bất luận thế nào)" (gdhn)
Nghĩa của 轾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輊)
[zhì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: CHÍ
cao thấp; hơn kém。见〖轩轾〗。
[zhì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: CHÍ
cao thấp; hơn kém。见〖轩轾〗。
Dị thể chữ 轾
輊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轾
| trất | 轾: | trất (bất luận thế nào) |

Tìm hình ảnh cho: 轾 Tìm thêm nội dung cho: 轾
