Chữ 轾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轾, chiết tự chữ CHÍ, TRẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轾:

轾 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轾

Chiết tự chữ chí, trất bao gồm chữ 车 至 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轾 cấu thành từ 2 chữ: 车, 至
  • xa
  • chí
  • chí [chí]

    U+8F7E, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輊;
    Pinyin: zhi4, ya4;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 轾

    Giản thể của chữ .
    trất, như "trất (bất luận thế nào)" (gdhn)

    Nghĩa của 轾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輊)
    [zhì]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHÍ
    cao thấp; hơn kém。见〖轩轾〗。

    Chữ gần giống với 轾:

    , , , 轿, , , , ,

    Dị thể chữ 轾

    ,

    Chữ gần giống 轾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轾 Tự hình chữ 轾 Tự hình chữ 轾 Tự hình chữ 轾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轾

    trất:trất (bất luận thế nào)
    轾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轾 Tìm thêm nội dung cho: 轾