Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 转向 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnxiàng] 1. chuyển hướng; thay đổi phương hướng。转变方向。
上午是东风,下午转向了,成了南风。
buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam.
2. thay đổi lập trường (chính trị)。比喻改变政治立场。
[zhuànxiàng]
mất phương hướng; lạc hướng。迷失方向。
đầu óc quay cuồng mất phương hướng.
晕头转向
上午是东风,下午转向了,成了南风。
buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam.
2. thay đổi lập trường (chính trị)。比喻改变政治立场。
[zhuànxiàng]
mất phương hướng; lạc hướng。迷失方向。
đầu óc quay cuồng mất phương hướng.
晕头转向
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 转向 Tìm thêm nội dung cho: 转向
