Từ: 小提琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小提琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 提 • 琴

Nghĩa của 小提琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎotíqín] đàn vi-ô-lông。提琴的一种,体积最小,发音最高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm琴:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
小提琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小提琴 Tìm thêm nội dung cho: 小提琴