Cao su chống va đập cửa

Từ: 发傻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发傻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发傻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshǎ] 1. ngẩn người; trố mắt; đờ đẫn (do phát sinh sự việc ngoài ý muốn)。因为某种意外情况出现而目瞪口呆。
2. làm chuyện ngớ ngẩn; làm chuyện ngu ngốc。说傻话或做傻事;犯傻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)
发傻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发傻 Tìm thêm nội dung cho: 发傻