Chữ 甗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甗, chiết tự chữ NGHIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 甗:

甗 nghiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甗

Chiết tự chữ nghiễn bao gồm chữ 虎 鬲 瓦 hoặc 虍 鬲 瓦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 甗 cấu thành từ 3 chữ: 虎, 鬲, 瓦
  • hổ
  • cách, lịch
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • 2. 甗 cấu thành từ 3 chữ: 虍, 鬲, 瓦
  • hô, hổ
  • cách, lịch
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • nghiễn [nghiễn]

    U+7517, tổng 20 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin5;

    nghiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 甗

    (Danh) Chõ liền nồi với đáy.
    § Là một loại nồi ngày xưa, hai tầng, trên to dưới nhỏ. Phần trên dùng để hấp hơi (chưng
    ), phần dưới để thổi nấu (chử ).

    Nghĩa của 甗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 21
    Hán Việt: NGHIỄN
    cái chõ (đồ dùng trong nhà bếp)。古代炊具,中部有箅子。

    Chữ gần giống với 甗:

    ,

    Dị thể chữ 甗

    𮴼,

    Chữ gần giống 甗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甗 Tự hình chữ 甗 Tự hình chữ 甗 Tự hình chữ 甗

    甗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甗 Tìm thêm nội dung cho: 甗