Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ráp trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. Lắp, đặt vào cho khớp, cho khít vào với nhau: ráp các bộ phận lại với nhau. 2. Tập trung, tụ tập nhau lại để cùng làm một việc: ráp vào kéo cây gỗ.","- 2 (F. rafle) đgt. Bao vây bất ngờ để bắt người hàng loạt: Giặc đi ráp lùng ráp.","- 3 đgt., cũ Nháp: bản viết ráp.","- 4 tt. Xơ, không mịn: Mặt bàn bào còn ráp."]Dịch ráp sang tiếng Trung hiện đại:
安装 《按照一定的方法、规格把机械或器材(多指成套的)固定在一定的地方。》粗糙; 粗拉 《(质料)不精细; 不光滑。》
麻 《表面不平, 不光滑。》
拼 《合在一起; 连合。》
集聚; 集中 《集合; 聚合。》
打稿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ráp
| ráp | 㕸: | ráp lại |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| ráp | 搭: | ráp lại |
| ráp | 撘: | ráp lại |
| ráp | 甲: | ráp lại |

Tìm hình ảnh cho: ráp Tìm thêm nội dung cho: ráp
