Từ: 灯节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯节 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngjié] tết hoa đăng; tết Nguyên Tiêu。元宵节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
灯节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯节 Tìm thêm nội dung cho: 灯节